Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Bạn đang xem: Điều kiện để được tuyển thẳng vào trường đh y khoa phạm ngọc thạch

GIỚI THIỆU CHUNG

pnt.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu: 1310, chia đều chỉ tiêu cho TPHCM (50%) và các tỉnh khác (50%).

Lưu ý:

Thí sinh có hộ khẩu tại TPHCM: Có thể chọn mã ngành TP hoặc TQThí sinh có hộ khẩu ngoài TPHCM: Chỉ chọn mã ngành TQ

Các ngành đào tạo, mã xét tuyển, mã tổ hợp và chỉ tiêu Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2022 như sau:

Mã ngành: 7720101TPChỉ tiêu: 315Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720101TQChỉ tiêu: 315Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720201TPChỉ tiêu: 45Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720201TQChỉ tiêu: 45Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720301TPChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720301TQChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720401TPChỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720401TQChỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720501TPChỉ tiêu: 42Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720501TQChỉ tiêu: 42Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720601TPChỉ tiêu: 25Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720601TQChỉ tiêu: 25Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720602TPChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720602TQChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: 7720603TPChỉ tiêu: 15Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: 7720603TQChỉ tiêu: 15Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720604TPChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Ngành Khúc xạ nhãn khoaMã ngành: 7720604TQChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720701TPChỉ tiêu: 28Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Mã ngành: 7720701TQChỉ tiêu: 28Tổ hợp xét tuyển: Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch chỉ xét tuyển theo phương thức duy nhất là Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Điều kiện đăng ký xét tuyển chung: Hạnh kiểm lớp 12 đạt Khá và có đủ sức khỏe để theo học.

Điều kiện xét tuyển riêng:

Ngành Y đa khoa, Dược học và Răng – Hàm – Mặt:

Điểm TB cộng của 5 học kỳ >= 7.0 trở lên (kỳ 1, 2 lớp 10, 11 và kỳ 1 lớp 12). Nếu trúng tuyển mà kiểm tra học bạ không đạt yêu cầu thì thí sinh sẽ không được nhập học.

Ngành Khúc xạ nhãn khoa:

Do ngành học này có các chuyên ngành sẽ phải học với các giảng viên người nước ngoài nên yêu cầu điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh đạt từ 7.0 trở lên.

Tiêu chí phụ:

Thứ tự ưu tiên khi xét các bạn cùng mức điểm ở cuối danh sách xét tuyển như sau:

Điểm thi tốt nghiệp môn Ngoại ngữ > Điểm TB chung lớp 12 > Điểm thi tốt nghiệp môn Văn

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2021 dự kiến như sau:

Nhóm các ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt: 32.000.000 đồng/năm họcNhóm các ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Kỹ thuật xét nghiêm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Khúc xạ nhãn khoa, Y tế công cộng: 28.000.000 đồng/năm học

Học phí trên chưa bao gồm 2 học phần bắt buộc là Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh.

Xem thêm: Các Chức Danh Bằng Tiếng Anh Về Các Chức Danh Trong Doanh Nghiệp

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Lưu ý: Ngành có mã ngành đuôi “TP” là áp dụng cho thí sinh hộ khẩu thường trú tại TP HCM.

Tổ hợp xét tuyển: Khối B00

Ngành họcĐiểm chuẩn
201920202021
Y khoa (TP)23.526.3526.35
Y khoa (TQ)24.6527.527.35
Dược học (TP)23.3526.0626.15
Dược học (TQ)23.5526.626.35
Điều dưỡng (TP)20.623.724.25
Điều dưỡng (TQ)20.623.4524.0
Dinh dưỡng (TP)20.152323.8
Dinh dưỡng (TQ)20.3522.4523.45
Răng-Hàm-Mặt (TP)24.0526.526.6
Răng-Hàm-Mặt (TQ)25.1527.5527.35
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP)22.7525.625.6
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TQ)22.625.525.7
Kỹ thuật hình ảnh y học (TP)22.7524.6524.85
Kỹ thuật hình ảnh y học (TQ)22.624.7524.7
Khúc xạ nhãn khoa (TP)21.5524.524.7
Khúc xạ nhãn khoa (TQ)21.7521.1524.9
Y tế công cộng (TP)18.320.423.15
Y tế công cộng (TQ)18.051921.35