A. Dạng V_ing.

Bạn đang xem: Bài 9: các dạng thức của động từ: v

1. Cách sử dụng

• V_ing là chủ ngữ của câu: Dancing bored him.• V_ing là bổ ngữ của động từ: Her hobby is painting.• V_ing là bổ ngữ: Seeing is believing.• V_ing đứng sau giới từ: He was accused of smuggling.• V_ing sau một vài động từ: avoid, mind, enjoy,…

2. Một số cách sử dụng đặc biệt

+ Những động từ sau được theo sau bởi V-ing: admit, avoid, delay, enjoy, excuse, consider, deny, finish, imagine, forgive, keep, mind, miss, postpone, practise, resist, risk, propose, detest, dread, resent, pardon, try, fancy.Ex:– He admitted taking the money.– Would you consider selling the property?– He kept complaining.– He did’t want to risk getting wet.

+ Verbs + prepositions: apologize for, accuse of, insist on, feel like, congratulate on, suspect of, look forward to, dream of, succeed in, object to, approve/disapprove of…

+ Gerund cũng theo sau những cụm từ như:– It’s no use / It’s no good…– There’s no point ( in)…– It’s ( not) worth …– Have difficult ( in) …

*
*
Ví dụ về một số động từ + V_ing

– It’s a waste of time/ money …– Spend/ waste time/money …– Be/ get used to …– Be/ get accustomed to …– Do/ Would you mind … ?– be busy doing something– What about … ? How about …?– Go + V-ing ( go shopping, go swimming… )

B. Dạng To V.

1. Cách dùng To-infinitive:

Verb + to V

Những động từ sau được theo sau trực tiếp bởi to-infinitive: agree, appear, arrange, attempt, ask, decide, determine, fail, endeavour, happen, hope, learn, manage, offer, plan, prepare, promise, prove, refuse, seem, tend, threaten, try, volunteer, expect, want,…Ex:– She agreed to pay $50.– Two men failed to return from the expedition.– The remnants refused to leave.– She volunteered to help the disabled.– He learnt to look after himself.

Verb + how/ what/ when/ where/ which/ why + to V

Những động từ sử dụng công thức này là: ask, decide, discover, find out, forget, know, learn, remember, see, show, think, understand, want to know, wonder…Ex:– He discovered how to open the safe.– I found out where to buy fruit cheaply.– She couldn't think what to say.– I showed her which button to press.

Verb + Object + to V

Những động từ theo công thức này là: advise, allow, enable, encourage, forbid, force, hear, instruct, invite, order, permit, persuade, request, remind, train, urge, want, tempt…Ex:– These glasses will enable you to see in the dark.– She encouraged me to try again.– They forbade her to leave the house.– They persuaded us to go with them.

C. Một số từ đi cùng cả V_ing và To V.

Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)Stop to V: dừng lại để làm việc gì

Ex:Stop smoking: dừng hút thuốc.Stop to smoke: dừng lại để hút thuốc

Remember/forget/regret to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại – tương lai)Remember/forget/regret V-ing: nhớ/quên/tiếc đã làm gì (ở quá khứ)

Ex:– Remember to send this letter (hãy nhớ gửi bức thư này)– Don’t forget to buy flowers (đừng quên mua hoa nhé)– I regret to inform you that the train was cancelled (tôi rất tiếc phải báo tin – cho anh rằng chuyếntàu đã bị hủy)– I paid her $2. I still remember that. I still remember paying her $2. (tôi nhớ đã trả cô ấy 2 đô la rồi)

Try to V: cố gắng làm gìTry V-ing: thử làm gì

Ex:– I try to pass the exam. (tôi cố gắng vượt qua kỳ thi)– You should try unlocking the door with this key. (bạn nên thử mở cửa với chiếc khóa này)

Like V-ing: Thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thường thức.

Xem thêm: Mã Trường Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng ), Thông Tin Tuyển Sinh Cao Đẳng Nghề Đà Nẵng

Like to do: làm việc đó vì nó là tốt và cần thiết

Ex:– I like watching TV.– I want to have this job. I like to learn English.

Need to V: cần làm gìNeed V-ing: cần được làm gì (= need to be done)

Ex:– I need to go to school today.– Your hair needs cutting. (= your hair needs to be cut)