Trong từ vựng tiếng Anh, đã không ít lần chúng ta “đụng” vào các động từ bất quy tắc. Tuy nhiên, bạn đã thực sự hiểu và biết cách học chúng cho thật dễ nhớ chưa? Nếu chưa, hãy cùng Trung tâm gia sư WElearn khám phá bảng động từ bất quy tắc nhé.

Bạn đang xem: Động từ bất quy tắt


1. Động từ bất quy tắc là gì?

Trước tiên, cần tìm hiểu động từ bất quy tắc là gì mà đã khiến chúng ta đứng ngồi không yên để học thuộc lòng.

Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân thủ những nguyên tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ.

Khi chia những động từ này ở thể quá khứ hay quá khứ phân từ sẽ không theo quy tắc thêm -ed thông thường.

Ví dụ như từ “is”:

Dạng quá khứ (V2): wasDạng quá khứ phân từ (V3): been

2. Tầm quan trọng của động từ bất quy tắc

Việc thông tạo bảng động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn rất nhiều trong học vấn cũng như giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày.

Giải quyết mọi tình huống trong thi cử vì đây là các dạng bài khá cơ bản trong những đề thi:

Chia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn thành.Dễ dàng xử lý những động từ biến đổi lạ trong đề thi.Làm chủ các thì ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của cac động từ bất quy tắc.

Cải thiện kiến thức ngữ pháp: 

Là nền tảng để học những kiến thức khác liên quan.Khi nắm vững kiến thức cơ bản sẽ dễ dàng học qua những phần khác.

Nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Anh: 

Khi có kiến thức từ vựng rộng, bạn có thể dễ dàng diễn tả được điều mình muốn nói (ví dụ như kể về chuyện ngày hôm qua –> Thì quá khứ đơn)Tự tin hơn khi đặt câu và giao tiếp tiếng Anh.

3. Bảng động từ bất quy tắc

Thực tế, 70% các động từ mà bạn đang sử dụng trong tiếng Anh là động từ bất quy tắc như: be, go, come,…

*
Bảng động từ bất quy tắcTuy nhiên, chỉ có 360 từ thông dụng nhất và chúng được tổng hợp lại và xếp thành một bảng như sau:

abide/əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/: lưu trú, lưu lạiarise/əˈraɪz/ -> arose/əˈroʊz/ -> arisen/ə’raiz/: phát sinhawake/əˈweɪk/ -> awoke/əˈwoʊk/ -> awoken/əˈwoʊ.kən/: thức, đánh thứcbackslide/ˈbæk.slaɪd/ -> backslid/bækslɪd/ -> backslidden/backslid/bækslɪd/: tái phạm/ trở nên tệ hơnbe/bi/ -> was/were/wɑːz/ /wɝː/ -> been/biːn/ /bɪn/: thì, là, bị, ởbear/ber/ -> bore/bɔːr/ -> borne/bɔːrn/: mang, chịu đựngbeat/biːt/ -> beat/biːt/ -> beaten/beat/ˈbiː.t̬ən/ /biːt/: đánh, đậpbecome/bɪˈkʌm/ -> became/bɪˈkeɪm/ -> become/bɪˈkʌm/: trở nênbefall/bɪˈfɑːl/ -> befell -> befallen: xảy đếnbegin/bɪˈɡɪn/ -> began/bɪˈɡæn/ -> begun/bɪˈɡʌn/: bắt đầubehold/bɪˈhoʊld/ -> beheld/bɪˈheld/ -> beheld/bɪˈheld/: ngắm nhìnbend/bend/ -> bent/bent/ -> bent/bent/: bẻ congbeset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/: bao quanhbespeak/bɪˈspiːk/ -> bespoke/bɪˈspoʊk/ -> bespoken/bɪˈspoʊk/: chứng tỏbet/bet/ -> betted/bet/bet/ -> betted/bet: cá, đánh cượcbid/bɪd/ -> bid/bɪd/ -> bid/bɪd/: trả giábind/baɪnd/ -> bound/baʊnd/ -> bound/baʊnd/: buộc, tróibite/baɪt/ -> bit/bɪt/ -> bitten/ˈbɪt.ən/: cắnbleed/bliːd/ -> bled -> bled: chảy máublow/bloʊ/ -> blew/bluː/ -> blown/bloʊn/: thổibreak/breɪk/ -> broke/broʊk/ -> broken/ˈbroʊ.kən/: đập vỡbreed/briːd/ -> bred/bred/ -> bred/bred/: nuôi, dạy dỗbring/brɪŋ/ -> brought/brɑːt/ -> brought/brɑːt/: mang đếnbroadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/: phát thanhbrowbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeaten/browbeat/ˈbraʊ.biːt/: hăm dọabuild/bɪld/ -> built/bɪld/ -> built/bɪld/: xây dựngburn/bɝːn/ -> burnt/burned/bɝːnt/ -> burnt/burned/bɝːnt/: đốt, cháyburst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/: nổ tung, vỡ òabust/bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/: làm bể, làm vỡbuy/baɪ/ -> bought/bɑːt/ -> bought/bɑːt/: muacast/kæst/ -> cast/kæst/ -> cast/kæst/: ném, tungcatch/kætʃ/ -> caught/kɑːt/ -> caught/kɑːt/: bắt, chụpchide/tʃaɪd/ -> chided -> chid/chidden/chided: mắng, chửichoose/tʃuːz/ -> chose/tʃoʊz/ -> chosen/ˈtʃoʊ.zən/: chọn, lựacleave/kliːv/ -> clove/cleft/cleaved/kloʊv/ /kleft/ /kliːv/ -> cloven/cleft/cleaved/ˈkloʊ.vən/ /kleft/ /kliːv/: chẻ, tách haicleave/kliːv/ -> clave -> cleaved: dính chặtcling/klɪŋ/ -> Clung/klʌŋ/ -> Clung/klʌŋ/: bám vào, dính vàoClothe/kloʊð/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/: che phủCome/ kʌm / -> Came/ keɪm / -> Come/ kʌm /: đi đếnCost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/: có giá làCreep/kriːp/ -> Crept/krept/ -> crept/krept/: bò, trườn, lẻnCrossbreed/ˈkrɑːs.briːd/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/: cho lai giốngCrow/kroʊ/ -> crew/crewed/kruː/ -> crowed: gáy (gà)Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/: cắt, chặtDaydream/ˈdeɪ.driːm / -> Daydreamed / daydreamt -> Daydreamed /daydreamt: mơ mộng, nghĩ vẩn vơDeal/ diːl/ -> Dealt/delt / -> Dealt/delt /: thỏa thuận, giao thiệpDig/dɪɡ / -> Dug/dʌɡ / -> Dug/dʌɡ /: đàoDisprove/dɪˈspruːv / -> Disproved/dɪˈspruːv / -> disproved/disproven/ dɪˈspruːv/: bác bỏ, chứng minh là saiDive/daɪv / -> dove/dived/dʌv/ /daɪv/ -> Dived/daɪv/: lặn, lao xuốngDo/du / -> Did/ dɪd/ -> Done/ dʌn/: làmDraw/drɑː/ -> Drew/druː/ -> Drawn/drɑːn/: vẽ, kéoDream/driːm / -> dreamed/dreamt -> dreamed/dreamt: mơDrink/drɪŋk/ -> Drank/dræŋk/ -> Drunk/drʌŋk/: uốngDrive/draɪv/ -> Drove/droʊv/ -> Driven/ˈdrɪv.ən/: lái xeDwell/dwel/ -> dwelt -> dwelt: trú ngụ, ởEat/iːt/ -> Ate/eɪt/ -> eaten: ănFall/fɑːl/ -> Fell/fel/ -> Fallen/ˈfɑː.lən/: rơi, ngãFeed/ fiːd/ -> Fed/fed / -> Fed/fed /: cho ăn, nuôiFeel/ fiːl/ -> Felt/ felt/ -> Felt/ felt/: cảm thấyFight/faɪt / -> Fought/fɑːt / -> Fought/ fɑːt/: đấu tranh, chiến đấuFind/faɪnd / -> Found/faʊnd / -> Found/ faʊnd/: tìm, tìm thấyFit/fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/: làm cho vừa, làm cho hợpFlee/fliː / -> Fled/ fled/ -> Fled/fled/: trốn chạyFling/flɪŋ/ -> Flung/flʌŋ/ -> Flung/flʌŋ/: tung, quăngFly/flaɪ/ -> Flew/fluː/ -> Flown/floʊn/: bayForbear/fɔːrˈber/ -> Forbore/fɔːrˈbɔːr/ -> Forborne/fɔːrˈbɔːrn/: nhịnForbid/fɚˈbɪd/ -> forbade/forbad -> Forbidden/fɚˈbɪd.ən/: cấm, cấm đoánForecast/fɚˈbɪd.ən/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/: tiên đoánforego (also forgo)/fɔːrˈɡoʊ/ -> Forewent/fɔːrˈɡoʊ/ -> Foregone/fɔːrˈɡoʊ/: bỏ, kiêngForesee/fɚˈsiː/ -> foresaw -> forseen: thấy trướcForetell/fɔːrˈtel/ -> foretold -> foretold: đoán trướcForget/fɚˈɡet/ -> Forgot/fɚˈɡet/ -> Forgotten/fɚˈɡet/: quênForgive/fɚˈɡɪv/ -> Forgave/fɚˈɡeɪv/ -> Forgiven/fɚˈɡɪv/: tha thứForsake/fɔːrˈseɪk/ -> forsook -> forsaken: ruồng bỏFreeze/friːz/ -> Froze/froʊz/ -> Frozen/ˈfroʊ.zən/: (làm) đông lạiFrostbite/ˈfrɑːst.baɪt/ -> frostbit -> Frostbitten/ˈfrɑːstˌbɪt̬.ən/: bỏng lạnhGet/ɡet/ -> Got/ɡɑːt/ -> got/gotten/ɡɑːt/ /ˈɡɑː.t̬ən/: có đượcGild/ɡɪld/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/: mạ vàngGird/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/: đeo vàoGive/ɡɪv/ -> Gave/ɡeɪv/ -> Given/ˈɡɪv.ən/: choGo/ɡoʊ/ -> Went/went/ -> Gone/ɡɑːn/: điGrind/ɡraɪnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ -> Ground/ɡraʊnd/: nghiền, xayGrow/ɡroʊ/ -> Grew/ɡruː/ -> Grown/ɡroʊn/: mọc, trồnghand-feed/hænd fiːd/ -> hand-fed/hænd fed/ -> hand-fed/hænd fed/: cho ăn (bằng tay)Handwrite/hænd raɪt / -> Handwrote/hænd roʊt/ -> Handwritten/hænd ˈrɪt̬.ən/: viết tayHang/hæŋ/ -> Hung/hʌŋ/ -> Hung/hʌŋ/: móc lên, treo lênHave/ hæv/ -> Had/hæd / -> Had/ hæd/: cóHear/hɪr / -> heard -> heard: ngheHeave/hiːv / -> hove/heaved/hoʊv/ -> hove/heaved/hoʊv/: trục lênHew/hjuː/ -> hewed -> hewn/hewed: chặt, đốnHide/ haɪd/ -> hid -> Hidden/ˈhɪd.ən /: giấu, nấpHit/ hɪt/ -> Hit/ hɪt/ -> Hit/hɪt /: động/đụngHurt/ hɝːt/ -> Hurt/hɝːt / -> Hurt/ hɝːt/: đau, làm đauinbreed -> inbred -> inbred: lai giống (cận huyết)Inlay/ˈɪn.leɪ/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/: cẩn, khảmInput/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/: đưa vàoInset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/: dát, ghépInterbreed/ˌɪn.t̬ɚˈbriːd / -> interbred -> interbred: lai giốngInterweave/ˌɪn.t̬ɚˈwiːv / -> Interwove/ interweaved -> Interwoven /interweaved: trộn, xen lẫninterwind -> interwound -> interwound: quấn , cuộn vàojerry- build -> jerry- built -> jerry- built: xây cẩu thảKeep/kiːp/ -> Kept/kept / -> Kept/kept /: giữKneel/niːl / -> kneeled/ knelt -> kneeled/ knelt: quỳ gốiKnit/nɪt/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/: đanKnow/noʊ/ -> Knew/nuː/ -> Known/noʊn/: biết, quen biếtLay/leɪ/ -> Laid/leɪd / -> Laidleɪd/: để, đặtLead/liːd / -> Led/ led/ -> Led/led /: lãnh đạo, dẫn dắtLean/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ -> leaned/leant/liːn/: dựa, tựaLeap/liːp / -> leapt -> leapt: nhảy qua, nhảyLearn/lɝːn/ -> learned/ learnt -> learned/ learnt: được biết, họcLeave/liːv / -> Left/ left/ -> Left/left /: để lại, ra điLend/lend / -> Lent/ lent/ -> Lent/lent /: cho mượnLet/let / -> Let/ let/ -> Let/let /: để cho, cho phépLie/laɪ/ -> Lay/leɪ/ -> Lain/leɪn/: nằmLight/laɪt/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/: thắp sánglip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/: mấp máy môiLose/luːz/ -> Lost/lɑːst/ -> Lost/lɑːst/: làm mất, mấtMake/meɪk/ -> Made/meɪd / -> Made/ meɪd/: sản xuấtMean/miːn / -> meant -> meant: nghĩa làMeet/miːt / -> Met/ met/ -> Met/met /: gặp gỡMiscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/: chọn vai đóng không hợpmisdeal -> misdealt -> misdealt: chia lộn bài, chia bài saimisdo -> misdid -> misdone: phạm lỗi, gây ra lỗiMishear/mɪsˈhɪr / -> Misheard/mɪsˈhɪr/ -> Misheard/ˌmɪsˈhɪr /: nghe nhầmMislay/ˌmɪsˈleɪ/ -> mislaid -> mislaid: lạc mấtMislead/ˌmɪsˈliːd / -> misled -> misled: lạc đườngmislearn -> mislearnedmislearnt -> mislearnedmislearnt: học nhầmMisread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/: đọc saimisset -> misset -> misset: đặt , để sai chỗMisspeak/ˌmɪsˈspiːk / -> misspoke -> misspoken: nói sai, nói nhầmMisspell/ˌmɪsˈspel / -> misspelt -> misspelt: ( viết )sai chính tảMisspend/ˌmɪsˈspend/ -> misspent -> misspent: bỏ phí, tiêu phíMistake/mɪˈsteɪk / -> mistook -> mistaken: phạm lỗi, lầm lỗimisteach -> mistaught -> mistaught: dạy saiMisunderstand/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstænd / -> misunderstood -> misunderstood: hiểu sai, hiểu lầmmiswrite -> miswrote -> miswritten: viết nhầm, viết saiMow/moʊ/ -> mowed -> mown/mowed: cắt (cỏ)Offset/ɑːfˈset / -> Offset/ ɑːfˈset/ -> Offset/ɑːfˈset /: đền bùOutbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd /: trả cao hơn giáoutbreed -> outbred -> outbred: phối giống, giao phối xaOutdo/ˌaʊtˈduː / -> outdid -> outdone: làm tốt, giỏi hơnoutdraw -> outdrew -> outdrawn: rút súng nhanh hơnoutdrink -> outdrank -> outdrunk: uống nhiều, quá chénoutdrive -> outdrove -> outdriven: lái (xe) nhanh hơnOutfight/ˌaʊtˈfaɪt/ -> outfought -> outfought: đánh, chơi giỏi hơnoutfly -> outflew -> outflown: bay cao/xa hơnOutgrow/ˌaʊtˈɡroʊ / -> outgrew -> outgrown: lớn nhanhoutleap -> outleapt/outleaped -> outleapt/outleaped: nhảy xa, cao hơnoutlie -> outlied -> outlied: nói lừa, nói dốiOutput/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/: cho ra (dữ kiện)outride -> outrode -> outridden: cưỡi (ngựa) giỏi hơnOutrun/ˌaʊtˈrʌn/ -> Outran/ˌaʊtˈræn/ -> Outrun/ˌaʊtˈrʌn/: chạy nhanh hơn, vượt giáOutsell/ˌaʊtˈsel/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/: bán nhanh (hơn)Outshine/ˌaʊtˈʃaɪn / -> outshined/outshone -> outshined/outshone: sáng , rạng rỡ hơnoutshoot -> outshot -> outshot: nảy mầm, mọc; bắn giỏi (hơn)outsing -> outsang -> outsung: hát hay (hơn)outsit -> outsat -> outsat: ngồi lâu (hơn)outsleep -> outslept -> outslept: ngủ muộn, lâu (hơn)outsmell -> outsmelt/outsmelled -> outsmelt/outsmelled: đánh hơi, khám phá, sặc mùioutspeak -> outspoke -> outspoken: nói dài,to, nhiều hơnoutspeed -> outsped -> outsped: đi, chạy nhanh hơnOutspend/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/: Tiêu nhiều tiền hơnoutswear -> outswore -> outsworn: nguyền rủa, trù ám nhiều hơnoutswim -> outswam -> outswum: bơi giỏi hơnoutthink -> outthought -> outthought: nghĩ nhanh (hơn)outthrow -> outthrew -> outthrown: ném nhanh (hơn)outwrite -> outwrote -> outwritten: viết nhanh (hơn)Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ oʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd /: bỏ thầu/ra giá cao hơnOverbreed/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd /: nuôi (quá )nhiềuoverbuild -> overbuilt -> overbuilt: xây (quá) nhiềuOverbuy/ˌəʊvəˈbaɪ/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt /: mua (quá) nhiềuOvercome/ˌoʊ.vɚˈkʌm/ -> overcame -> Overcome/oʊ.vɚˈkʌm/: cải thiện,khắc phụcOverdo/ˌoʊ.vɚˈduː/ -> overdid -> overdone: dùng quá mức, làm quáOverdraw/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrew/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrawn/ˌoʊ.vɚˈdrɑːn /: phóng đại, rút quá tiềnoverdrink -> overdrank -> overdrunk: uống (quá) nhiềuOvereat/oʊ.vɚˈiːt/ -> Overate/ oʊ.vɚˈeɪt/ -> Overeaten/oʊ.vɚˈiːt/: ăn (quá) nhiềuoverfeed -> overfed -> overfed: cho ăn (quá) mứcoverfly -> overflew -> overflown: bay quaOverhang/ˌoʊ.vɚˈhæŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/: nhô lên trên, treo lơ lửngOverhear/ˌoʊ.vɚˈhɪr/ -> Overheard -> overheard: nghe trộmOverlay/ˌoʊ.vɚˈleɪ/ -> overlaid -> overlaid: phủ lênOverpay/ˌoʊ.vɚˈpeɪ/ -> overpaid -> overpaid: trả quá tiềnOverride/ˌoʊ.vɚˈraɪd/ -> overrode -> overridden: lạm quyềnOverrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/ -> Overran/ˌoʊ.vɚˈræn/ -> Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/: tràn ngậpOversee/ˌoʊ.vɚˈsiː/ -> Oversaw -> Overseen: trông nomOversell/ˌoʊ.vɚˈsel / -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld/ -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld /: bán quá nhiềuoversew -> oversewed -> oversewed: nối ,vắtOvershoot/ˌoʊ.vɚˈʃuːt / -> overshot -> overshot: (đi) quá đíchOversleep/oʊ.vɚˈsliːp / -> overslept -> overslept: ngủ quá, ngủ quênoverspeak -> overspoke -> overspoken: nói lấn át, quá nhiềuOverspend/ˌoʊ.vɚˈspend/ -> overspent -> overspent: tiêu quá mứcOverspill/ˈoʊ.vɚ.spɪl / -> overspilt/overspilled -> overspilt/overspilled: đổ, làm trànOvertake/ˌoʊ.vɚˈteɪk/ -> Overtook/ˌoʊ.vɚˈtʊk / -> overtaken: đuổi kịp, bắt kịpOverthink/ˌoʊ.vɚˈθɪŋk/ -> overthought -> overthought: tính trước nhiều quáOverthrow/oʊ.vɚˈθroʊ / -> overthrew -> overthrown: lật đổoverwind -> overwound -> overwound: lên dây ( đồng hồ) quá mức/chặtOverwrite/ˌoʊ.vɚˈraɪt / -> overwrote -> overwritten: viết dài, nhiều quá, viết đè lênPartake/pɑːrˈteɪk/ -> Partook/pɑːrˈtʊk/ -> Partaken/pɑːrˈteɪk/: tham gia, dự phầnPay/peɪ/ -> Paid/peɪd/ -> Paid/peɪd/: trả (tiền)Plead/pliːd/ -> pleaded/pled -> pleaded/pled: bào chữa, biện hộprebuild -> prebuilt -> prebuilt: làm nhà tiền chếpredo -> predid -> predone: làm trướcpremake -> premade -> premade: làm trướcPrepay/ˌpriːˈpeɪ/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/: trả trướcpresell -> presold -> presold: bán trước thời gian rao báoPreset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/: thiết lập sẵn, cài đặt sẵnpreshrink -> preshrank -> preshrunk: ngâm cho vải co trước khi mayProofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/: Đọc bản thảo trước khi inProve/pruːv/ -> proved -> proven/proved: chứng minhPut/pʊt/ -> Put/pʊt/ -> Put/pʊt/: đặt, đểquick-freeze/kwɪk friːz/ -> quick-froze/kwɪk froʊz/ -> quick-frozen/kwɪk ˈfroʊ.zən/: kết đông nhanhQuit/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/: bỏRead/riːd/ -> read/riːd/ -> Read/riːd/: đọcreawake -> reawoke -> reawaken: đánh thức 1 lần nữarebid -> rebid -> rebid: trả giá, bỏ thầurebind -> rebound -> rebound: buộc lại, đóng lạirebroadcast -> rebroadcastrebroadcasted -> rebroadcastrebroadcasted: cự tuyệt, khước từRebuild/ˌriːˈbɪld/ -> rebuilt -> rebuilt: xây dựng lạiRecast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/: đúc lạirecut -> recut -> recut: cắt lại, băm)redeal -> redealt -> redealt: phát bài lạiRedo/riːˈduː/ -> redid -> redone: làm lạiRedraw/ˌriːˈdrɔː/ -> redrew -> redrawn: kéo ngược lạiRefit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/: luồn, xỏregrind -> reground -> reground: mài sắc lạiRegrow/ˌriːˈɡroʊ/ -> regrew -> regrown: trồng lạirehang -> rehung -> rehung: treo lạirehear -> reheard -> reheard: nghe trình bày lạireknit -> reknitted/reknit -> reknitted/reknit: đan lạiRelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relaid -> relaid: đặt lạirelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relayed -> relayed: truyền âm lạirelearn -> relearned/relearnt -> relearned/relearnt: học lạiRelight/ˌriːˈlaɪt/ -> relit/relighted -> relit/relighted: thắp sáng lạiRemake/ˌriːˈmeɪk/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/: làm lại, chế tạo lạiRend/rend/ -> Rent/rent/ -> Rent/rent/: toạc ra, xéRepay/rɪˈpeɪ/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/: hoàn tiền lạiReread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/: đọc lạiRerun/ˌriːˈrʌn/ -> reran -> Rerun/ˌriːˈrʌn/: chiếu lại, phát lạiResell/ˌriːˈsel/ -> resold -> resold: bán lạiResend/ˌriːˈsend/ -> Resent/rɪˈzent/ -> Resent/rɪˈzent/: gửi lạiReset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/: đặt lại, lắp lạiresew -> resewed -> resewn/resewed: may/khâu lạiRetake/ˌriːˈteɪk/ -> retook -> retaken: chiếm lại,tái chiếmreteach -> retaught -> retaught: dạy lạiretear -> retore -> retorn: khóc lạiRetell/ˌriːˈtel/ -> retold -> retold: kể lạiRethink/ˌriːˈθɪŋk/ -> rethought -> rethought: suy tính lạiRetread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/: lại giẫm/đạp lênRetrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/: trang bị thêm những bộ phận mớirewake -> rewoke/rewaked -> rewaken/rewaked: đánh thức lạirewear -> rewore -> reworn: mặc lạireweave -> rewove/reweaved -> rewoven/reweaved: dệt lạirewed -> rewed/rewedded -> rewed/rewedded: kết hôn lạirewet -> rewet/rewetted -> rewet/rewetted: làm ướt lạirewin -> rewon -> rewon: thắng lạiRewind/ˌriːˈwaɪnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/: cuốn lại, lên dây lạiRewrite/ˌriːˈraɪt/ -> rewrote -> rewritten: viết lạiRid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/: giải thoátRide/raɪd/ -> Rode/roʊd/ -> Ridden/ˈrɪd.ən/: cưỡiRing/rɪŋ/ -> Rang/ræŋ/ -> Rung/rʌŋ/: rung chuôngRise/raɪz/ -> Rose/roʊz/ -> risen: đứng dậy, mọcRoughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/: tạo hình phỏng chừngRun/rʌn/ -> Ran/ræn/ -> Run/rʌn/: chạysand-cast -> sand-cast -> sand-cast: đúc bằng khuôn cátSaw/sɑː/ -> Sawed -> sawn: cưaSay/seɪ/ -> Said/sed/ -> Said/sed/: nóiSee/siː/ -> Saw/sɑː/ -> Seen/siːn/: nhìn thấySeek/siːk/ -> sought/sɑːt/ -> Sought/sɑːt/: tìm kiếmSell/sel/ -> Sold/soʊld/ -> Sold/soʊld/: bánSend/send/ -> Sent/sent/ -> Sent/sent/: gửiSet/set/ -> Set/set/ -> Set/set/: đặt, thiết lậpSew/soʊ/ -> sewed -> sewn/sewed: mayShake/ʃeɪk/ -> Shook/ʃʊk/ -> Shaken/ˈʃeɪ.kən/: lay, lắcShave/ʃeɪv/ -> shaved -> shaved/shaven: cạo (râu, mặt)Shear/ʃɪr/ -> sheared -> Shorn/ʃɔːrn/: xén lông (cừu)Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/: rơi, rụngShine/ʃaɪn/ -> Shone/ʃɑːn/ -> Shone/ʃɑːn/: chiếu sángShit/ʃɪt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/: suộc khuộng đi đại tiệnShoot/ʃuːt/ -> Shot/ʃɑːt/ -> Shot/ʃɑːt/: bắnShow/ʃoʊ/ -> showed -> shown/showed: cho xemShrink/ʃrɪŋk/ -> Shrank/ʃræŋk/ -> Shrunk/ʃræŋk/: co rútShut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/: đóng lạisight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/: chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trướcSing/sɪŋ/ -> Sang/sæŋ/ -> Sung/sʌŋ/: ca hátSink/sɪŋk/ -> Sank/sæŋk/ -> Sunk/sʌŋk/: chìm, lặnSit/sɪt/ -> Sat/sæt/ -> Sat/sæt/: ngồiSlay/sleɪ/ -> Slew/sluː/ -> Slain/sleɪn/: sát hại, giết hạiSleep/sliːp/ -> Slept/slept/ -> Slept/slept/: ngủSlide/slaɪd/ -> slid -> slid: trượt, lướtSling/slɪŋ/ -> Slung/slʌŋ/ -> Slung/slʌŋ/: ném mạnhSlink/slɪŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ -> Slunk/slʌŋk/: lẻn điSlit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/: rạch, khứaSmell/smel/ -> Smelt/smelt/ -> Smelt/smelt/: ngửiSmite/smaɪt/ -> Smote/smoʊt/ -> Smitten/ˈsmɪt̬.ən/: đập mạnhSneak/sniːk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ -> sneaked/snuck/snʌk/: trốn, lénSpeak/spiːk/ -> Spoke/spoʊk/ -> Spoken/ˈspoʊ.kən/: nóiSpeed/spiːd/ -> sped/speeded/sped/ -> sped/speeded/sped/: chạy vụtSpell/spel/ -> spelt/spelled/spelt/ -> spelt/spelled/spelt/: đánh vầnSpend/spend/ -> Spent/spent/ -> Spent/spent/: tiêu xàiSpill/spɪl/ -> spilt/spilled -> spilt/spilled: tràn, đổ raSpin/spɪn/ -> spun/span/spʌn/ -> Spun/spʌn/: quay sợiSpoil/spɔɪl/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/: làm hỏngSpread/spred/ -> Spread/spred/ -> Spread/spred/: lan truyềnStand/stænd/ -> Stood/stʊd/ -> Stood/stʊd/: đứngSteal/stiːl/ -> Stole/stoʊl/ -> Stolen/ˈstoʊ.lən/: đánh cắpStick/stɪk/ -> Stuck/stʌk/ -> Stuck/stʌk/: ghim vào, đínhSting/stɪŋ/ -> Stung/stʌŋ/ -> Stung/stʌŋ/: châm, chích, đốtStink/stɪŋk/ -> stunk/stank/stʌŋk/ /stæŋk/ -> Stunk/stʌŋk/: bốc mùi hôiStride/straɪd/ -> Strode/stroʊd/ -> Stridden/straɪd/: bước sảiStrike/straɪk/ -> Struck/strʌk/ -> Struck/strʌk/: đánh đậpString/strɪŋ/ -> Strung/strʌŋ/ -> Strung/strʌŋ/: gắn dây vàoSunburn/ˈsʌn.bɝːn/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/: cháy nắngSwear/swer/ -> Swore/swɔːr/ -> Sworn/swɔːrn/: tuyên thệSweat/swet/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/: đổ mồ hôiSweep/swiːp/ -> Swept/swept/ -> Swept/swept/: quétSwell/swel/ -> swelled -> swollen/swelled/ˈswoʊ.lən/: phồng, sưngSwim/swɪm/ -> Swam/swæm/ -> Swum/swʌm/: bơi lộiSwing/swɪŋ/ -> Swung/swʌŋ/ -> Swung/swʌŋ/: đong đưaTake/teɪk/ -> Took/tʊk/ -> Taken/ˈteɪ.kən/: cầm, lấyTeach/tiːtʃ/ -> Taught/tɑːt/ -> Taught/tɑːt/: dạy, giảng dạyTear/ter/ -> Tore/tɔːr/ -> Torn/tɔːrn/: xé, ráchTelecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/: phát đi bằng truyền hìnhTell/tel/ -> Told/toʊld/ -> Told/toʊld/: kể, bảoThink/θɪŋk/ -> Thought/θɑːt/ -> Thought/θɑːt/: suy nghĩThrow/θroʊ/ -> Threw/θruː/ -> Thrown/θroʊn/: ném,, liệngThrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/: thọc, nhấnTread/tred/ -> Trod/trɑːd/ -> trodden/trod/trɑːd/: giẫm, đạptypewrite -> typewrote -> typewritten: đánh máyUnbend/ʌnˈbend/ -> unbent -> unbent: làm thẳng lạiUnbind/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/: mở, tháo raunclothe -> unclothed/unclad -> unclothed/unclad: lột trần, cởi áoUndercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/: ra giá rẻ hơnunderfeed -> underfed -> underfed: cho ăn đói, thiếu ănUndergo/ˌʌn.dɚˈɡoʊ/ -> Underwent/ˌʌn.dɚˈwent/ -> undergone: kinh quaUnderlie/ˌʌn.dɚˈlaɪ/ -> Underlay/ˈʌn.dɚ.leɪ/ -> underlain: nằm dướiUnderstand/ˌʌn.dɚˈstænd/ -> understood -> understood: hiểuUndertake/ˌʌn.dɚˈteɪk/ -> undertook -> undertaken: đảm nhậnUnderwrite/ˈʌn.dɚ.raɪt/ -> underwrote -> underwritten: bảo hiểmUndo/ʌnˈduː/ -> undid -> undone: tháo raUnfreeze/ʌnˈfriːz/ -> unfroze -> unfrozen: làm tan đôngunhang -> unhung -> unhung: hạ xuống, bỏ xuốngunhide -> unhid -> unhidden: hiển thị, không ẩnUnlearn/ʌnˈlɝːn/ -> unlearned/unlearnt -> unlearned/unlearnt: gạt bỏ, quênunspin -> unspun -> unspun: quay ngượcUnwind/ʌnˈwaɪnd/ -> unwound -> unwound: tháo raUphold/ʌpˈhoʊld/ -> upheld -> upheld: ủng hộUpset/ʌpˈset/ -> upset -> upset: đánh đổ, lật đổWake/weɪk/ -> woke/waked/woʊk/ -> woken/waked/ˈwoʊ.kən/: thức giấcWear/wer/ -> Wore/wɔːr/ -> Worn/wɔːrn/: mặcWed/wed/ -> wed/wedded/wed/ -> wed/wedded/wed/: kết hônWeep/wiːp/ -> Wept/wept/ -> Wept/wept/: khócWet/wet/ -> wet/wetted/wet/ -> wet/wetted/wet/: làm ướtWin/wɪn/ -> Won/wʌn/ -> Won/wʌn/: thắng, chiến thắngWind/wɪnd/ -> Wound/wuːnd/ -> Wound/wuːnd/: quấnWithdraw/wɪðˈdrɑː/ -> withdrew -> withdrawn: rút luiWithhold/wɪðˈhoʊld/ -> withheld -> withheld: từ khướcWithstand/wɪðˈstænd/ -> withstood -> withstood: cầm cựWork/wɝːk/ -> worked -> worked: rèn, nhào nặn đấtWring/rɪŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ -> Wrung/rʌŋ/: vặn chặt, siết chặtWrite/raɪt/ -> Wrote/roʊt/ -> Written/ˈrɪt̬.ən/: viếtabide/əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/: lưu trú, lưu lạiarise/əˈraɪz/ -> arose/əˈroʊz/ -> arisen/ə’raiz/: phát sinhawake/əˈweɪk/ -> awoke/əˈwoʊk/ -> awoken/əˈwoʊ.kən/: thức, đánh thứcbackslide/ˈbæk.slaɪd/ -> backslid/bækslɪd/ -> backslidden/backslid/bækslɪd/: tái phạm/ trở nên tệ hơnbe/bi/ -> was/were/wɑːz/ /wɝː/ -> been/biːn/ /bɪn/: thì, là, bị, ởbear/ber/ -> bore/bɔːr/ -> borne/bɔːrn/: mang, chịu đựngbeat/biːt/ -> beat/biːt/ -> beaten/beat/ˈbiː.t̬ən/ /biːt/: đánh, đậpbecome/bɪˈkʌm/ -> became/bɪˈkeɪm/ -> become/bɪˈkʌm/: trở nênbefall/bɪˈfɑːl/ -> befell -> befallen: xảy đếnbegin/bɪˈɡɪn/ -> began/bɪˈɡæn/ -> begun/bɪˈɡʌn/: bắt đầubehold/bɪˈhoʊld/ -> beheld/bɪˈheld/ -> beheld/bɪˈheld/: ngắm nhìnbend/bend/ -> bent/bent/ -> bent/bent/: bẻ congbeset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/: bao quanhbespeak/bɪˈspiːk/ -> bespoke/bɪˈspoʊk/ -> bespoken/bɪˈspoʊk/: chứng tỏbet/bet/ -> betted/bet/bet/ -> betted/bet: cá, đánh cượcbid/bɪd/ -> bid/bɪd/ -> bid/bɪd/: trả giábind/baɪnd/ -> bound/baʊnd/ -> bound/baʊnd/: buộc, tróibite/baɪt/ -> bit/bɪt/ -> bitten/ˈbɪt.ən/: cắnbleed/bliːd/ -> bled -> bled: chảy máublow/bloʊ/ -> blew/bluː/ -> blown/bloʊn/: thổibreak/breɪk/ -> broke/broʊk/ -> broken/ˈbroʊ.kən/: đập vỡbreed/briːd/ -> bred/bred/ -> bred/bred/: nuôi, dạy dỗbring/brɪŋ/ -> brought/brɑːt/ -> brought/brɑːt/: mang đếnbroadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/ -> broadcast/ˈbrɑːd.kæst/: phát thanhbrowbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeat/ˈbraʊ.biːt/ -> browbeaten/browbeat/ˈbraʊ.biːt/: hăm dọabuild/bɪld/ -> built/bɪld/ -> built/bɪld/: xây dựngburn/bɝːn/ -> burnt/burned/bɝːnt/ -> burnt/burned/bɝːnt/: đốt, cháyburst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/: nổ tung, vỡ òabust/bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/ -> busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/: làm bể, làm vỡbuy/baɪ/ -> bought/bɑːt/ -> bought/bɑːt/: muacast/kæst/ -> cast/kæst/ -> cast/kæst/: ném, tungcatch/kætʃ/ -> caught/kɑːt/ -> caught/kɑːt/: bắt, chụpchide/tʃaɪd/ -> chided -> chid/chidden/chided: mắng, chửichoose/tʃuːz/ -> chose/tʃoʊz/ -> chosen/ˈtʃoʊ.zən/: chọn, lựacleave/kliːv/ -> clove/cleft/cleaved/kloʊv/ /kleft/ /kliːv/ -> cloven/cleft/cleaved/ˈkloʊ.vən/ /kleft/ /kliːv/: chẻ, tách haicleave/kliːv/ -> clave -> cleaved: dính chặtcling/klɪŋ/ -> Clung/klʌŋ/ -> Clung/klʌŋ/: bám vào, dính vàoClothe/kloʊð/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/ -> clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/: che phủCome/ kʌm / -> Came/ keɪm / -> Come/ kʌm /: đi đếnCost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/: có giá làCreep/kriːp/ -> Crept/krept/ -> crept/krept/: bò, trườn, lẻnCrossbreed/ˈkrɑːs.briːd/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/ -> Crossbred/ˈkrɑːs.bred/: cho lai giốngCrow/kroʊ/ -> crew/crewed/kruː/ -> crowed: gáy (gà)Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/: cắt, chặtDaydream/ˈdeɪ.driːm / -> Daydreamed / daydreamt -> Daydreamed /daydreamt: mơ mộng, nghĩ vẩn vơDeal/ diːl/ -> Dealt/delt / -> Dealt/delt /: thỏa thuận, giao thiệpDig/dɪɡ / -> Dug/dʌɡ / -> Dug/dʌɡ /: đàoDisprove/dɪˈspruːv / -> Disproved/dɪˈspruːv / -> disproved/disproven/ dɪˈspruːv/: bác bỏ, chứng minh là saiDive/daɪv / -> dove/dived/dʌv/ /daɪv/ -> Dived/daɪv/: lặn, lao xuốngDo/du / -> Did/ dɪd/ -> Done/ dʌn/: làmDraw/drɑː/ -> Drew/druː/ -> Drawn/drɑːn/: vẽ, kéoDream/driːm / -> dreamed/dreamt -> dreamed/dreamt: mơDrink/drɪŋk/ -> Drank/dræŋk/ -> Drunk/drʌŋk/: uốngDrive/draɪv/ -> Drove/droʊv/ -> Driven/ˈdrɪv.ən/: lái xeDwell/dwel/ -> dwelt -> dwelt: trú ngụ, ởEat/iːt/ -> Ate/eɪt/ -> eaten: ănFall/fɑːl/ -> Fell/fel/ -> Fallen/ˈfɑː.lən/: rơi, ngãFeed/ fiːd/ -> Fed/fed / -> Fed/fed /: cho ăn, nuôiFeel/ fiːl/ -> Felt/ felt/ -> Felt/ felt/: cảm thấyFight/faɪt / -> Fought/fɑːt / -> Fought/ fɑːt/: đấu tranh, chiến đấuFind/faɪnd / -> Found/faʊnd / -> Found/ faʊnd/: tìm, tìm thấyFit/fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/ -> fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/: làm cho vừa, làm cho hợpFlee/fliː / -> Fled/ fled/ -> Fled/fled/: trốn chạyFling/flɪŋ/ -> Flung/flʌŋ/ -> Flung/flʌŋ/: tung, quăngFly/flaɪ/ -> Flew/fluː/ -> Flown/floʊn/: bayForbear/fɔːrˈber/ -> Forbore/fɔːrˈbɔːr/ -> Forborne/fɔːrˈbɔːrn/: nhịnForbid/fɚˈbɪd/ -> forbade/forbad -> Forbidden/fɚˈbɪd.ən/: cấm, cấm đoánForecast/fɚˈbɪd.ən/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/ -> forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/: tiên đoánforego (also forgo)/fɔːrˈɡoʊ/ -> Forewent/fɔːrˈɡoʊ/ -> Foregone/fɔːrˈɡoʊ/: bỏ, kiêngForesee/fɚˈsiː/ -> foresaw -> forseen: thấy trướcForetell/fɔːrˈtel/ -> foretold -> foretold: đoán trướcForget/fɚˈɡet/ -> Forgot/fɚˈɡet/ -> Forgotten/fɚˈɡet/: quênForgive/fɚˈɡɪv/ -> Forgave/fɚˈɡeɪv/ -> Forgiven/fɚˈɡɪv/: tha thứForsake/fɔːrˈseɪk/ -> forsook -> forsaken: ruồng bỏFreeze/friːz/ -> Froze/froʊz/ -> Frozen/ˈfroʊ.zən/: (làm) đông lạiFrostbite/ˈfrɑːst.baɪt/ -> frostbit -> Frostbitten/ˈfrɑːstˌbɪt̬.ən/: bỏng lạnhGet/ɡet/ -> Got/ɡɑːt/ -> got/gotten/ɡɑːt/ /ˈɡɑː.t̬ən/: có đượcGild/ɡɪld/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/: mạ vàngGird/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/: đeo vàoGive/ɡɪv/ -> Gave/ɡeɪv/ -> Given/ˈɡɪv.ən/: choGo/ɡoʊ/ -> Went/went/ -> Gone/ɡɑːn/: điGrind/ɡraɪnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ -> Ground/ɡraʊnd/: nghiền, xayGrow/ɡroʊ/ -> Grew/ɡruː/ -> Grown/ɡroʊn/: mọc, trồnghand-feed/hænd fiːd/ -> hand-fed/hænd fed/ -> hand-fed/hænd fed/: cho ăn (bằng tay)Handwrite/hænd raɪt / -> Handwrote/hænd roʊt/ -> Handwritten/hænd ˈrɪt̬.ən/: viết tayHang/hæŋ/ -> Hung/hʌŋ/ -> Hung/hʌŋ/: móc lên, treo lênHave/ hæv/ -> Had/hæd / -> Had/ hæd/: cóHear/hɪr / -> heard -> heard: ngheHeave/hiːv / -> hove/heaved/hoʊv/ -> hove/heaved/hoʊv/: trục lênHew/hjuː/ -> hewed -> hewn/hewed: chặt, đốnHide/ haɪd/ -> hid -> Hidden/ˈhɪd.ən /: giấu, nấpHit/ hɪt/ -> Hit/ hɪt/ -> Hit/hɪt /: động/đụngHurt/ hɝːt/ -> Hurt/hɝːt / -> Hurt/ hɝːt/: đau, làm đauinbreed -> inbred -> inbred: lai giống (cận huyết)Inlay/ˈɪn.leɪ/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/: cẩn, khảmInput/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/ -> Input/ˈɪn.pʊt/: đưa vàoInset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/ -> Inset/ˈɪn.set/: dát, ghépInterbreed/ˌɪn.t̬ɚˈbriːd / -> interbred -> interbred: lai giốngInterweave/ˌɪn.t̬ɚˈwiːv / -> Interwove/ interweaved -> Interwoven /interweaved: trộn, xen lẫninterwind -> interwound -> interwound: quấn , cuộn vàojerry- build -> jerry- built -> jerry- built: xây cẩu thảKeep/kiːp/ -> Kept/kept / -> Kept/kept /: giữKneel/niːl / -> kneeled/ knelt -> kneeled/ knelt: quỳ gốiKnit/nɪt/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/ -> knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/: đanKnow/noʊ/ -> Knew/nuː/ -> Known/noʊn/: biết, quen biếtLay/leɪ/ -> Laid/leɪd / -> Laidleɪd/: để, đặtLead/liːd / -> Led/ led/ -> Led/led /: lãnh đạo, dẫn dắtLean/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ -> leaned/leant/liːn/: dựa, tựaLeap/liːp / -> leapt -> leapt: nhảy qua, nhảyLearn/lɝːn/ -> learned/ learnt -> learned/ learnt: được biết, họcLeave/liːv / -> Left/ left/ -> Left/left /: để lại, ra điLend/lend / -> Lent/ lent/ -> Lent/lent /: cho mượnLet/let / -> Let/ let/ -> Let/let /: để cho, cho phépLie/laɪ/ -> Lay/leɪ/ -> Lain/leɪn/: nằmLight/laɪt/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/ -> lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/: thắp sánglip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/: mấp máy môiLose/luːz/ -> Lost/lɑːst/ -> Lost/lɑːst/: làm mất, mấtMake/meɪk/ -> Made/meɪd / -> Made/ meɪd/: sản xuấtMean/miːn / -> meant -> meant: nghĩa làMeet/miːt / -> Met/ met/ -> Met/met /: gặp gỡMiscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/: chọn vai đóng không hợpmisdeal -> misdealt -> misdealt: chia lộn bài, chia bài saimisdo -> misdid -> misdone: phạm lỗi, gây ra lỗiMishear/mɪsˈhɪr / -> Misheard/mɪsˈhɪr/ -> Misheard/ˌmɪsˈhɪr /: nghe nhầmMislay/ˌmɪsˈleɪ/ -> mislaid -> mislaid: lạc mấtMislead/ˌmɪsˈliːd / -> misled -> misled: lạc đườngmislearn -> mislearnedmislearnt -> mislearnedmislearnt: học nhầmMisread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/: đọc saimisset -> misset -> misset: đặt , để sai chỗMisspeak/ˌmɪsˈspiːk / -> misspoke -> misspoken: nói sai, nói nhầmMisspell/ˌmɪsˈspel / -> misspelt -> misspelt: ( viết )sai chính tảMisspend/ˌmɪsˈspend/ -> misspent -> misspent: bỏ phí, tiêu phíMistake/mɪˈsteɪk / -> mistook -> mistaken: phạm lỗi, lầm lỗimisteach -> mistaught -> mistaught: dạy saiMisunderstand/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstænd / -> misunderstood -> misunderstood: hiểu sai, hiểu lầmmiswrite -> miswrote -> miswritten: viết nhầm, viết saiMow/moʊ/ -> mowed -> mown/mowed: cắt (cỏ)Offset/ɑːfˈset / -> Offset/ ɑːfˈset/ -> Offset/ɑːfˈset /: đền bùOutbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd /: trả cao hơn giáoutbreed -> outbred -> outbred: phối giống, giao phối xaOutdo/ˌaʊtˈduː / -> outdid -> outdone: làm tốt, giỏi hơnoutdraw -> outdrew -> outdrawn: rút súng nhanh hơnoutdrink -> outdrank -> outdrunk: uống nhiều, quá chénoutdrive -> outdrove -> outdriven: lái (xe) nhanh hơnOutfight/ˌaʊtˈfaɪt/ -> outfought -> outfought: đánh, chơi giỏi hơnoutfly -> outflew -> outflown: bay cao/xa hơnOutgrow/ˌaʊtˈɡroʊ / -> outgrew -> outgrown: lớn nhanhoutleap -> outleapt/outleaped -> outleapt/outleaped: nhảy xa, cao hơnoutlie -> outlied -> outlied: nói lừa, nói dốiOutput/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/ -> Output/ˈaʊt.pʊt/: cho ra (dữ kiện)outride -> outrode -> outridden: cưỡi (ngựa) giỏi hơnOutrun/ˌaʊtˈrʌn/ -> Outran/ˌaʊtˈræn/ -> Outrun/ˌaʊtˈrʌn/: chạy nhanh hơn, vượt giáOutsell/ˌaʊtˈsel/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/: bán nhanh (hơn)Outshine/ˌaʊtˈʃaɪn / -> outshined/outshone -> outshined/outshone: sáng , rạng rỡ hơnoutshoot -> outshot -> outshot: nảy mầm, mọc; bắn giỏi (hơn)outsing -> outsang -> outsung: hát hay (hơn)outsit -> outsat -> outsat: ngồi lâu (hơn)outsleep -> outslept -> outslept: ngủ muộn, lâu (hơn)outsmell -> outsmelt/outsmelled -> outsmelt/outsmelled: đánh hơi, khám phá, sặc mùioutspeak -> outspoke -> outspoken: nói dài,to, nhiều hơnoutspeed -> outsped -> outsped: đi, chạy nhanh hơnOutspend/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/: Tiêu nhiều tiền hơnoutswear -> outswore -> outsworn: nguyền rủa, trù ám nhiều hơnoutswim -> outswam -> outswum: bơi giỏi hơnoutthink -> outthought -> outthought: nghĩ nhanh (hơn)outthrow -> outthrew -> outthrown: ném nhanh (hơn)outwrite -> outwrote -> outwritten: viết nhanh (hơn)Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ oʊ.vɚˈbɪd/ -> Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd /: bỏ thầu/ra giá cao hơnOverbreed/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd/ -> Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd /: nuôi (quá )nhiềuoverbuild -> overbuilt -> overbuilt: xây (quá) nhiềuOverbuy/ˌəʊvəˈbaɪ/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt /: mua (quá) nhiềuOvercome/ˌoʊ.vɚˈkʌm/ -> overcame -> Overcome/oʊ.vɚˈkʌm/: cải thiện,khắc phụcOverdo/ˌoʊ.vɚˈduː/ -> overdid -> overdone: dùng quá mức, làm quáOverdraw/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrew/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/ -> Overdrawn/ˌoʊ.vɚˈdrɑːn /: phóng đại, rút quá tiềnoverdrink -> overdrank -> overdrunk: uống (quá) nhiềuOvereat/oʊ.vɚˈiːt/ -> Overate/ oʊ.vɚˈeɪt/ -> Overeaten/oʊ.vɚˈiːt/: ăn (quá) nhiềuoverfeed -> overfed -> overfed: cho ăn (quá) mứcoverfly -> overflew -> overflown: bay quaOverhang/ˌoʊ.vɚˈhæŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/ -> Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/: nhô lên trên, treo lơ lửngOverhear/ˌoʊ.vɚˈhɪr/ -> Overheard -> overheard: nghe trộmOverlay/ˌoʊ.vɚˈleɪ/ -> overlaid -> overlaid: phủ lênOverpay/ˌoʊ.vɚˈpeɪ/ -> overpaid -> overpaid: trả quá tiềnOverride/ˌoʊ.vɚˈraɪd/ -> overrode -> overridden: lạm quyềnOverrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/ -> Overran/ˌoʊ.vɚˈræn/ -> Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/: tràn ngậpOversee/ˌoʊ.vɚˈsiː/ -> Oversaw -> Overseen: trông nomOversell/ˌoʊ.vɚˈsel / -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld/ -> Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld /: bán quá nhiềuoversew -> oversewed -> oversewed: nối ,vắtOvershoot/ˌoʊ.vɚˈʃuːt / -> overshot -> overshot: (đi) quá đíchOversleep/oʊ.vɚˈsliːp / -> overslept -> overslept: ngủ quá, ngủ quênoverspeak -> overspoke -> overspoken: nói lấn át, quá nhiềuOverspend/ˌoʊ.vɚˈspend/ -> overspent -> overspent: tiêu quá mứcOverspill/ˈoʊ.vɚ.spɪl / -> overspilt/overspilled -> overspilt/overspilled: đổ, làm trànOvertake/ˌoʊ.vɚˈteɪk/ -> Overtook/ˌoʊ.vɚˈtʊk / -> overtaken: đuổi kịp, bắt kịpOverthink/ˌoʊ.vɚˈθɪŋk/ -> overthought -> overthought: tính trước nhiều quáOverthrow/oʊ.vɚˈθroʊ / -> overthrew -> overthrown: lật đổoverwind -> overwound -> overwound: lên dây ( đồng hồ) quá mức/chặtOverwrite/ˌoʊ.vɚˈraɪt / -> overwrote -> overwritten: viết dài, nhiều quá, viết đè lênPartake/pɑːrˈteɪk/ -> Partook/pɑːrˈtʊk/ -> Partaken/pɑːrˈteɪk/: tham gia, dự phầnPay/peɪ/ -> Paid/peɪd/ -> Paid/peɪd/: trả (tiền)Plead/pliːd/ -> pleaded/pled -> pleaded/pled: bào chữa, biện hộprebuild -> prebuilt -> prebuilt: làm nhà tiền chếpredo -> predid -> predone: làm trướcpremake -> premade -> premade: làm trướcPrepay/ˌpriːˈpeɪ/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/: trả trướcpresell -> presold -> presold: bán trước thời gian rao báoPreset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/: thiết lập sẵn, cài đặt sẵnpreshrink -> preshrank -> preshrunk: ngâm cho vải co trước khi mayProofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/ -> Proofread/ˈpruːf.riːd/: Đọc bản thảo trước khi inProve/pruːv/ -> proved -> proven/proved: chứng minhPut/pʊt/ -> Put/pʊt/ -> Put/pʊt/: đặt, đểquick-freeze/kwɪk friːz/ -> quick-froze/kwɪk froʊz/ -> quick-frozen/kwɪk ˈfroʊ.zən/: kết đông nhanhQuit/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/: bỏRead/riːd/ -> read/riːd/ -> Read/riːd/: đọcreawake -> reawoke -> reawaken: đánh thức 1 lần nữarebid -> rebid -> rebid: trả giá, bỏ thầurebind -> rebound -> rebound: buộc lại, đóng lạirebroadcast -> rebroadcastrebroadcasted -> rebroadcastrebroadcasted: cự tuyệt, khước từRebuild/ˌriːˈbɪld/ -> rebuilt -> rebuilt: xây dựng lạiRecast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/: đúc lạirecut -> recut -> recut: cắt lại, băm)redeal -> redealt -> redealt: phát bài lạiRedo/riːˈduː/ -> redid -> redone: làm lạiRedraw/ˌriːˈdrɔː/ -> redrew -> redrawn: kéo ngược lạiRefit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/: luồn, xỏregrind -> reground -> reground: mài sắc lạiRegrow/ˌriːˈɡroʊ/ -> regrew -> regrown: trồng lạirehang -> rehung -> rehung: treo lạirehear -> reheard -> reheard: nghe trình bày lạireknit -> reknitted/reknit -> reknitted/reknit: đan lạiRelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relaid -> relaid: đặt lạirelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relayed -> relayed: truyền âm lạirelearn -> relearned/relearnt -> relearned/relearnt: học lạiRelight/ˌriːˈlaɪt/ -> relit/relighted -> relit/relighted: thắp sáng lạiRemake/ˌriːˈmeɪk/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/: làm lại, chế tạo lạiRend/rend/ -> Rent/rent/ -> Rent/rent/: toạc ra, xéRepay/rɪˈpeɪ/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/: hoàn tiền lạiReread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/: đọc lạiRerun/ˌriːˈrʌn/ -> reran -> Rerun/ˌriːˈrʌn/: chiếu lại, phát lạiResell/ˌriːˈsel/ -> resold -> resold: bán lạiResend/ˌriːˈsend/ -> Resent/rɪˈzent/ -> Resent/rɪˈzent/: gửi lạiReset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/: đặt lại, lắp lạiresew -> resewed -> resewn/resewed: may/khâu lạiRetake/ˌriːˈteɪk/ -> retook -> retaken: chiếm lại,tái chiếmreteach -> retaught -> retaught: dạy lạiretear -> retore -> retorn: khóc lạiRetell/ˌriːˈtel/ -> retold -> retold: kể lạiRethink/ˌriːˈθɪŋk/ -> rethought -> rethought: suy tính lạiRetread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/: lại giẫm/đạp lênRetrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/ -> retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/: trang bị thêm những bộ phận mớirewake -> rewoke/rewaked -> rewaken/rewaked: đánh thức lạirewear -> rewore -> reworn: mặc lạireweave -> rewove/reweaved -> rewoven/reweaved: dệt lạirewed -> rewed/rewedded -> rewed/rewedded: kết hôn lạirewet -> rewet/rewetted -> rewet/rewetted: làm ướt lạirewin -> rewon -> rewon: thắng lạiRewind/ˌriːˈwaɪnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/: cuốn lại, lên dây lạiRewrite/ˌriːˈraɪt/ -> rewrote -> rewritten: viết lạiRid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/: giải thoátRide/raɪd/ -> Rode/roʊd/ -> Ridden/ˈrɪd.ən/: cưỡiRing/rɪŋ/ -> Rang/ræŋ/ -> Rung/rʌŋ/: rung chuôngRise/raɪz/ -> Rose/roʊz/ -> risen: đứng dậy, mọcRoughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/ -> Roughcast/ˈrʌf.kæst/: tạo hình phỏng chừngRun/rʌn/ -> Ran/ræn/ -> Run/rʌn/: chạysand-cast -> sand-cast -> sand-cast: đúc bằng khuôn cátSaw/sɑː/ -> Sawed -> sawn: cưaSay/seɪ/ -> Said/sed/ -> Said/sed/: nóiSee/siː/ -> Saw/sɑː/ -> Seen/siːn/: nhìn thấySeek/siːk/ -> sought/sɑːt/ -> Sought/sɑːt/: tìm kiếmSell/sel/ -> Sold/soʊld/ -> Sold/soʊld/: bánSend/send/ -> Sent/sent/ -> Sent/sent/: gửiSet/set/ -> Set/set/ -> Set/set/: đặt, thiết lậpSew/soʊ/ -> sewed -> sewn/sewed: mayShake/ʃeɪk/ -> Shook/ʃʊk/ -> Shaken/ˈʃeɪ.kən/: lay, lắcShave/ʃeɪv/ -> shaved -> shaved/shaven: cạo (râu, mặt)Shear/ʃɪr/ -> sheared -> Shorn/ʃɔːrn/: xén lông (cừu)Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/: rơi, rụngShine/ʃaɪn/ -> Shone/ʃɑːn/ -> Shone/ʃɑːn/: chiếu sángShit/ʃɪt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/: suộc khuộng đi đại tiệnShoot/ʃuːt/ -> Shot/ʃɑːt/ -> Shot/ʃɑːt/: bắnShow/ʃoʊ/ -> showed -> shown/showed: cho xemShrink/ʃrɪŋk/ -> Shrank/ʃræŋk/ -> Shrunk/ʃræŋk/: co rútShut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/: đóng lạisight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/ -> sight-read/ˈsaɪt.riːd/: chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trướcSing/sɪŋ/ -> Sang/sæŋ/ -> Sung/sʌŋ/: ca hátSink/sɪŋk/ -> Sank/sæŋk/ -> Sunk/sʌŋk/: chìm, lặnSit/sɪt/ -> Sat/sæt/ -> Sat/sæt/: ngồiSlay/sleɪ/ -> Slew/sluː/ -> Slain/sleɪn/: sát hại, giết hạiSleep/sliːp/ -> Slept/slept/ -> Slept/slept/: ngủSlide/slaɪd/ -> slid -> slid: trượt, lướtSling/slɪŋ/ -> Slung/slʌŋ/ -> Slung/slʌŋ/: ném mạnhSlink/slɪŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ -> Slunk/slʌŋk/: lẻn điSlit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/: rạch, khứaSmell/smel/ -> Smelt/smelt/ -> Smelt/smelt/: ngửiSmite/smaɪt/ -> Smote/smoʊt/ -> Smitten/ˈsmɪt̬.ən/: đập mạnhSneak/sniːk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ -> sneaked/snuck/snʌk/: trốn, lénSpeak/spiːk/ -> Spoke/spoʊk/ -> Spoken/ˈspoʊ.kən/: nóiSpeed/spiːd/ -> sped/speeded/sped/ -> sped/speeded/sped/: chạy vụtSpell/spel/ -> spelt/spelled/spelt/ -> spelt/spelled/spelt/: đánh vầnSpend/spend/ -> Spent/spent/ -> Spent/spent/: tiêu xàiSpill/spɪl/ -> spilt/spilled -> spilt/spilled: tràn, đổ raSpin/spɪn/ -> spun/span/spʌn/ -> Spun/spʌn/: quay sợiSpoil/spɔɪl/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/: làm hỏngSpread/spred/ -> Spread/spred/ -> Spread/spred/: lan truyềnStand/stænd/ -> Stood/stʊd/ -> Stood/stʊd/: đứngSteal/stiːl/ -> Stole/stoʊl/ -> Stolen/ˈstoʊ.lən/: đánh cắpStick/stɪk/ -> Stuck/stʌk/ -> Stuck/stʌk/: ghim vào, đínhSting/stɪŋ/ -> Stung/stʌŋ/ -> Stung/stʌŋ/: châm, chích, đốtStink/stɪŋk/ -> stunk/stank/stʌŋk/ /stæŋk/ -> Stunk/stʌŋk/: bốc mùi hôiStride/straɪd/ -> Strode/stroʊd/ -> Stridden/straɪd/: bước sảiStrike/straɪk/ -> Struck/strʌk/ -> Struck/strʌk/: đánh đậpString/strɪŋ/ -> Strung/strʌŋ/ -> Strung/strʌŋ/: gắn dây vàoSunburn/ˈsʌn.bɝːn/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/ -> sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/: cháy nắngSwear/swer/ -> Swore/swɔːr/ -> Sworn/swɔːrn/: tuyên thệSweat/swet/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/ -> sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/: đổ mồ hôiSweep/swiːp/ -> Swept/swept/ -> Swept/swept/: quétSwell/swel/ -> swelled -> swollen/swelled/ˈswoʊ.lən/: phồng, sưngSwim/swɪm/ -> Swam/swæm/ -> Swum/swʌm/: bơi lộiSwing/swɪŋ/ -> Swung/swʌŋ/ -> Swung/swʌŋ/: đong đưaTake/teɪk/ -> Took/tʊk/ -> Taken/ˈteɪ.kən/: cầm, lấyTeach/tiːtʃ/ -> Taught/tɑːt/ -> Taught/tɑːt/: dạy, giảng dạyTear/ter/ -> Tore/tɔːr/ -> Torn/tɔːrn/: xé, ráchTelecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/: phát đi bằng truyền hìnhTell/tel/ -> Told/toʊld/ -> Told/toʊld/: kể, bảoThink/θɪŋk/ -> Thought/θɑːt/ -> Thought/θɑːt/: suy nghĩThrow/θroʊ/ -> Threw/θruː/ -> Thrown/θroʊn/: ném,, liệngThrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/: thọc, nhấnTread/tred/ -> Trod/trɑːd/ -> trodden/trod/trɑːd/: giẫm, đạptypewrite -> typewrote -> typewritten: đánh máyUnbend/ʌnˈbend/ -> unbent -> unbent: làm thẳng lạiUnbind/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/: mở, tháo raunclothe -> unclothed/unclad -> unclothed/unclad: lột trần, cởi áoUndercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ -> Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/: ra giá rẻ hơnunderfeed -> underfed -> underfed: cho ăn đói, thiếu ănUndergo/ˌʌn.dɚˈɡoʊ/ -> Underwent/ˌʌn.dɚˈwent/ -> undergone: kinh quaUnderlie/ˌʌn.dɚˈlaɪ/ -> Underlay/ˈʌn.dɚ.leɪ/ -> underlain: nằm dướiUnderstand/ˌʌn.dɚˈstænd/ -> understood -> understood: hiểuUndertake/ˌʌn.dɚˈteɪk/ -> undertook -> undertaken: đảm nhậnUnderwrite/ˈʌn.dɚ.raɪt/ -> underwrote -> underwritten: bảo hiểmUndo/ʌnˈduː/ -> undid -> undone: tháo raUnfreeze/ʌnˈfriːz/ -> unfroze -> unfrozen: làm tan đôngunhang -> unhung -> unhung: hạ xuống, bỏ xuốngunhide -> unhid -> unhidden: hiển thị, không ẩnUnlearn/ʌnˈlɝːn/ -> unlearned/unlearnt -> unlearned/unlearnt: gạt bỏ, quênunspin -> unspun -> unspun: quay ngượcUnwind/ʌnˈwaɪnd/ -> unwound -> unwound: tháo raUphold/ʌpˈhoʊld/ -> upheld -> upheld: ủng hộUpset/ʌpˈset/ -> upset -> upset: đánh đổ, lật đổWake/weɪk/ -> woke/waked/woʊk/ -> woken/waked/ˈwoʊ.kən/: thức giấcWear/wer/ -> Wore/wɔːr/ -> Worn/wɔːrn/: mặcWed/wed/ -> wed/wedded/wed/ -> wed/wedded/wed/: kết hônWeep/wiːp/ -> Wept/wept/ -> Wept/wept/: khócWet/wet/ -> wet/wetted/wet/ -> wet/wetted/wet/: làm ướtWin/wɪn/ -> Won/wʌn/ -> Won/wʌn/: thắng, chiến thắngWind/wɪnd/ -> Wound/wuːnd/ -> Wound/wuːnd/: quấnWithdraw/wɪðˈdrɑː/ -> withdrew -> withdrawn: rút luiWithhold/wɪðˈhoʊld/ -> withheld -> withheld: từ khướcWithstand/wɪðˈstænd/ -> withstood -> withstood: cầm cựWork/wɝːk/ -> worked -> worked: rèn, nhào nặn đấtWring/rɪŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ -> Wrung/rʌŋ/: vặn chặt, siết chặtWrite/raɪt/ -> Wrote/roʊt/ -> Written/ˈrɪt̬.ən/: viết

4. Mẹo học bảng động từ bất quy tắc (học theo nhóm) 7 cách

Có lẽ, khi mới nhìn bảng động từ bất quy tắc ai cũng sẽ phải choáng váng và hoang mang không biết làm cách nào để học thuộc đúng không? Yên tâm, chúng mình đã tìm ra mẹo để giải quyết chúng. Cùng theo dõi nhé!

*
Cách học bảng động từ bất quy tắcĐể các động từ bất quy tắt trở nên “dễ nuốt” hơn, các bạn nên chia thành các nhóm như sau để học nhé!

4.1. Động từ có V1 tận cùng là “ed” thì V2, V3 là “d”

Ví dụ:

V1V2V3Nghĩa
feed fedfednuôi dạy, cho ăn
bleedbledbled(làm) chảy máu
breedbred bredsinh, nuôi dạy

4.2. Động từ V1 có tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

V1 V2V3Nghĩa
saysaidsaidnói
laylaidlaidđặt, để
gainsaygainsaidgainsaidchối cãi
mislaymislaidmislaidđể thất lạc

4.3. Động từ V1 có tận cùng là “d” thì V2, V3 là “t”

V1V2V3Nghĩa
bendbentbentuốn cong
sendsentsentgửi

4.4. Động từ V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”

V1V2V3Nghĩa
Knowknewknownhiểu biết
Blowblewblownthổi
Growgrewgrownmọc, trồng
Throwthrewthrownliệng, ném, quăng

4.5. Động từ V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn”

V1 V2V3Nghĩa
bearborebornsinh đẻ, mang
swearsworeswornthề thốt
teartoretornxé rách

Lưu ý: Động từ “Hear” là ngoại lệ: Hear (V1) → heard (V2) → heard (V3)

4.6. Động từ V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”

V1 V2V3Nghĩa
beginbeganbegunbắt đầu
drinkdrankdrunkuống
singsangsunghát
ringrangrungrung, lắc

4.7. Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”

V1V2V3Nghĩa
Dreamdreamtdreamtmơ, mơ mộng
Meanmeantmeant ý nghĩa, ý muốn nói

4.8. Một số các cách khác

Cách 1: Khi học một động từ bạn hãy tìm thêm các cột V2, V3 của nó để học.

Ví dụ: Khi học từ “do”, bạn có thể tìm thêm dạng của nó ở quá khứ đơn (didwent) và quá khứ phân từ (done)

Cách 2: “Bỏ túi” 10 động từ bất quy tắc thường gặp nhất

Say, said, saidGo, went, goneCome, came, comeKnow, knew, knownGet, got, gottenGive, gave, givenBecome, became, becomeFind, found, foundThink, thought, thoughtSee, saw, seen

Cách 3: Học thông qua game, xem phim, nghe nhạc, ứng dụng trên điện thoại hoặc đọc những sách tiếng Anh.

Cách 4: Học theo ngữ cảnh và nghĩa của từng câu.

Cách 5: Dùng phương pháp truyền thống – Học thuộc lòng mỗi ngày 10 từ

Cách 6: Viết những động đó theo nhóm vào giấy note và gián chúng những nơi nó thể nhìn thấy được.

Cách 7: Đừng học một mình mà hãy học cùng bạn bè, cùng nhau tìm hiểu và trao đổi sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.

5. Bài tập với bảng động từ bất quy tắc

Bài 1: Chia động từ trong các câu sau:

He (do) ________________ his exercises last night.My dad had already (come home) __________ when I went out.I (wait) ______________ for her since 2:00 p.m.He had (forget) _________ to buy eggs, so his mother was hungry. She (not/drink) ___________ any beer at the party last week.Maria (become) ___________ a teacher doctor at the age of 25.This is the first time I (try) ___________ doing it myself.I (live) ___________ Ha Noi city for 3 years before moving to Ho Chi Minh city.I (go) ___________ to Phan Thiet for a last weekend.Yesterday, she (come) ___________ across her aunt.

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào mỗi câu sau.

Xem thêm: Trường Đại Học Hùng Vương - Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Hùng Vương Năm 2021

1. After I________ lunch, I looked for my bag.A. having had B. had had C. have has D. have had

2. By the end of next year, George________ Chinese for 5 years.A. will have learned B. will learn C. has leaned D. would learn

3. The man got out of the motobike,_______ round to the back and opened the boot.A. walking B. walked C. walks D. walk

3. Before she _____ home, she went out to eat with her boyfriend.

A. having returned B. had returned C. have returned D. have returned

4. Jade ________of becoming a doctor ever since she was a young.A. dreaming B. has been dreaming C. was dreaming D. had been dreaming

5. I haven’t come________ any ideas for the gala dinner.A. upon B. with C. up with D. into

6. He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.A. finish B. will have finished C. will finish D. finishes

7. After World War I, Hollywood emerged ________the movie capital of the world. A. as B. such as C. alike D. as

8. Working too late at night may _________in fatigue. A. lead B. result C. consequent D. make

9. She’s at her best when she________ big decisions.A. is making B. makes C. had made D. will make

10. We________ next holiday in Singapore.A. spend B. are spending C. will be spend D. are going to spend

11. Peter ________ tomorrow night on the 21:00 train.A. arrived B. is arriving C. has arrived D. would arrive

12. Mike________ 2 minites ago.A. phoned B. was phoning C. had phoned D. has phoned

13. I have never seen this film before. This is the first time I _____ to see it.A. try B. tried C. have tried D. am trying

14. When _______, I have heard some people talk about him.A. he had left B. he left C. he has left D. he was left

15. The police should take ______soon, or there will be a riot.A. part in B. function C. action D. place

Đáp án

Bài 1:

did come homehave waited forgotten didn’t drink (did not drink)becamehave triedhad livedwent came

Bài 2

1B 2A 3B 4B 5C 6D 7A 8B 9B 10D 11B 12A 13C 14B 15C

Như vậy, với những chia sẻ ở bài viết, WELearn mong bạn có thể đánh bại bảng động từ bất quy tắc trong một thời gian ngắn. Chúc bạn thành công!