Tra cứu điểm chuẩn của Trường Học Viện An Ninh Nhân Dân năm 2015 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn ANH (ĐH An Ninh Nhân Dân) cho kỳ tuyển sinh năm học 2015 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức; điểm sàn và điểm xét tuyển dự kiến của Học Viện An Ninh Nhân Dân trong kỳ tuyển sinh năm học này. Cập nhật thông tin điểm chuẩn ANND được công bố chính thức bởi Trường Học Viện An Ninh Nhân Dân NHANH và SỚM nhất tại Việt Nam.

Thông tin điểm xét tuyển tuyển sinh Trường Học Viện An Ninh Nhân Dân (viết tắt: HVANND) năm 2015 CHÍNH XÁC qua các năm bao gồm các thông tin, phương án và chỉ tiêu tuyển sinh Học Viện An Ninh Nhân Dân mới nhất cho năm học 2015.


Bạn đang xem: Điểm chuẩn học viện an ninh nhân dân 2015


Xem thêm: Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Làm Hồ Sơ Thi Đại Học, Hướng Dẫn Cách Viết Hồ Sơ Thi Thpt Quốc Gia 2021

Cập nhật điểm xét tuyển lấy từ điểm tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc điểm xét tuyển học bạ của HVANND và hướng dẫn các đăng ký điền mã trường, mã ngành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tổng hợp và thống kê số liệu điểm chuẩn (ĐC) và điểm sàn (ĐS) dự kiến của kỳ tuyển sinh ĐH ANND qua các năm.

Điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà NộiMã trường các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội


Điểm chuẩn Trường Học Viện An Ninh Nhân Dân năm 2015: Điểm chuẩn ANH - Điểm chuẩn HVANND

#Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônGhi chúĐiểm chuẩn
17860102Điều tra trinh sát (Nam - A)A27
27860102Điều tra trinh sát (Nam - A1)A125.75
37860102Điều tra trinh sát (Nam - C)C25.5
47860102Điều tra trinh sát (Nam - D1)D124.5
57860102Điều tra trinh sát (Nữ - A)A28.75
67860102Điều tra trinh sát (Nữ - A1)A127.5
77860102Điều tra trinh sát (Nữ - C)C29
87860102Điều tra trinh sát (Nữ - D1)D127.5
97480201Công nghệ thông tin (Nam - A)A27.5
107480201Công nghệ thông tin (Nam - A1)A126.25
117480201Công nghệ thông tin (Nữ - A)A29
127480201Công nghệ thông tin (Nữ - A1)A127.25
137480202An toàn thông tin (Nam - A)A25.5
147480202An toàn thông tin (Nam - A1)A125.5
157480202An toàn thông tin (Nữ - A)A28.25
167480202An toàn thông tin (Nữ - A1)A127.75
177380101Luật (Nam - A)A26.5
187380101Luật (Nam - C)C25.75
197380101Luật (Nam - D1)D124
207380101Luật (Nữ - A)A29.25
217380101Luật (Nữ - C)C30
227380101Luật (Nữ - D1)D127
237220201Ngôn ngữ Anh (Nam - D1)D123.69
247220201Ngôn ngữ Anh (Nữ - D1)D128.25
257220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam)D121.75
267220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ)D126.94