Giới thiệuChương trình quốc tế E-learning Tin tức Hướng nghiệp Trắc nghiệm hướng nghiệp Chọn ngành Chọn trườngSản phẩm


Chương trình quốc tế E-learning Tin tức Hướng nghiệp Trắc nghiệm hướng nghiệp Chọn ngành Chọn trườngĐăng ký tư vấn

TỔNG QUAN

*
Nguồn ảnh: Đại Học Kiến trúc Đà Nẵng

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. THÔNG TIN CHUNG

Đối tượng tuyển sinh

Trường ĐHKTĐN tuyển sinh đào tạo đại học hệ chính quy đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).

Bạn đang xem: Trường đại học kiến trúc đà nẵng

Phạm vi tuyển sinh

Trường ĐHKTĐN tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

Phương thức tuyển sinh

Trường ĐHKTĐN tổ chức xét tuyển vào đại học theo 2 phương thức sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với các thí sinh dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (40% tổng chỉ tiêu);Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo kết quả học tập ở THPT ghi trong học bạ của học sinh tốt nghiệp THPT (60% tổng chỉ tiêu).Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Đối với PT1: Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021, sẽ công bố trên Trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT) trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT.

Đối với PT2: Thí sinh có kết quả học tập ở THPT đạt được các mức điểm sau (theo 1 trong 3 cách tính): + Cách 1: Điểm trung bình chung của tất cả các môn văn hóa ở năm học lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 (ở 5 học kỳ) không nhỏ hơn 6,0; các môn năng khiếu không nhỏ hơn 4,0; hoặc:

Cách 2: Điểm trung bình chung của tất cả các môn văn hóa ở lớp 12 không nhỏ hơn 6,0; các môn năng khiếu không nhỏ hơn 4,0; hoặc:Cách 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn văn hóa ở lớp 12 trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 18,0 (đối với các tổ hợp có 2 môn văn hóa và 1 môn năng khiếu, thì tổng điểm trung bình của 2 môn văn hóa không nhỏ hơn 12,0; đối với tổ hợp có 1 môn văn hóa và 2 môn năng khiếu, thì điểm trung bình của môn văn hóa (môn Ngữ văn) không nhỏ hơn 6,0; các môn năng khiếu không nhỏ hơn 4,0).

Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

Đối với PT1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường, được công bố trên Trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT) trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT.Đối với PT2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có kết quả học tập ở THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường, được quy định tại Khoản b Mục 3.5.1. (trang 34) của Đề án này. Nếu thí sinh sử dụng Cách 1 của PT2 để ĐKXT trước khi thi tốt nghiệp THPT năm 2021, thì thí sinh phải gửi bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời về Trường.Đối với cả 2 phương thức xét tuyển, để được xét tuyển vào 4 ngành năng khiếu (Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất), thí sinh phải dự Kỳ thi Đánh giá năng lực mỹ thuật do Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tổ chức, hoặc lấy kết quả dự thi môn Vẽ mỹ thuật (hoặc môn Hình họa, môn Bố cục màu ...) tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh. Môn đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn Vẽ mỹ thuật, ...) phải đạt từ 4,0 điểm trở lên. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh sử dụng tổ hợp 3 môn Toán, Lý, Tiếng Anh (tổ hợp A01) để ĐKXT vào 3 ngành: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất.Hồ sơ tuyển sinhBản chính Giấy chứng nhận kết quả thi môn Đánh giá năng lực mỹ thuật, hoặc môn Vẽ mỹ thuật (môn Hình họa, môn Bố cục màu ...) của các trường đại học có tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật để ĐKXT vào 4 ngành năng khiếu: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất; (Quy định này không áp dụng đối với thí sinh sử dụng tổ hợp 3 môn Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) để ĐKXT vào 3 ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất.)Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2021); hoặc bản chính Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021). Nếu thí sinh đang học lớp 12 sử dụng Cách 1 của PT2 để ĐKXT trước khi thi tốt nghiệp THPT năm 2021, thì thí sinh phải gửi bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời về Trường, sau khi nhận được Giấy chứng nhận.Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển:

STT

NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN 2020

TỔ HỢP

XÉT TUYỂN

Xét theo THPT QG

CÁC NGÀNH NĂNG KHIẾU, KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ

1

Kiến trúc

(Chương trình đào tạo theo chuẩn đầu ra Hoa Kỳ)

7580101

300

15,55

V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)

V01 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Văn)

V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, T.Anh)

A01 (Toán, Lý, T.Anh)

2

Quy hoạch vùng và đô thị

- Quy hoạch vùng và Đô thị

- Kiến trúc cảnh quan

7580105

0

x

V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)

V01 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Văn)

V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, T.Anh)

A01 (Toán, Lý, T.Anh)

3

Thiết kế nội thất

7580108

80

15,55

V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)

V01 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Văn)

V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, T.Anh)

A01 (Toán, Lý, T.Anh)

4

Thiết kế đồ họa

- Thiết kế đồ họa

- Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện

7210403

0

x

V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)

V01 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Văn)

V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, T.Anh)

H00 (Vẽ mỹ thuật, Bố cục màu, Văn)

5

Kỹ thuật xây dựng

7580201

300

14,55

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

100

14,15

7

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

50

14,55

8

Quản lý xây dựng

7580302

65

14,55

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

150

14,45

10

Công nghệ thông tin

7480201

225

14,45

CÁC NGÀNH KINH TẾ, KINH DOANH

11

Kế toán

- Kế toán tổng hợp

- Kế toán - Kiểm toán

7340301

200

14,55

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

12

Tài chính - Ngân hàng

- Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

7340201

165

14,55

13

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

300

14,55

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

150

14,45

15

Quản trị khách sạn

7810201

0

x

16

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

50

x

CÁC NGÀNH NGOẠI NGỮ

17

Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh biên - phiên dịch

- Tiếng Anh du lịch

7220201

150

15,5

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)

D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

- Tiếng Trung Quốc biên - phiên dịch

- Tiếng Trung du lịch

7220204

150

18

III. HỌC PHÍ VÀ LỘ TRÌNH TĂNG HỌC PHÍ

Học phí năm học 2021-2022 được thể hiện ở Cột 6 của Bảng 10: Ký hiệu trường, mã ngành, tên ngành, tổ hợp môn xét tuyển và các thông tin cần thiết khác (trang 35 và trang 36).

Xem thêm: Huazhong University Of Science And Technology, : Rankings

Bài viết này được thực hiện bởi Hướng nghiệp CDM. Mọi thông tin trong bài viết được tham khảo và tổng hợp lại từ các nguồn tài liệu tại website của các trường được đề cập trong bài viết và các nguồn tài liệu tham khảo khác của Bộ GD&ĐT cùng các kênh báo chí chính thống. Tất cả nội dung trong bài viết này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin tham khảo.