STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1 Giáo dục Tiểu học 7140202DGNLHCM701
2 Giáo dục Tiểu học 7140202D01, C04, C03, C01, XDHB25.5Học bạ
3 Giáo dục Chính trị 7140205DGNLHCM701
4 Giáo dục Chính trị 7140205D01, C00, C19, XDHB24.5Học bạ
5 Sư phạm Toán học 7140209DGNLHCM701
6 Sư phạm Toán học 7140209A00, A01, A02, A04, XDHB27Học bạ
7 Sư phạm Tin học 7140210DGNLHCM701
8 Sư phạm Tin học 7140210A00, A01, A02, A04, XDHB24Học bạ
9 Sư phạm Vật lý 7140211DGNLHCM701
10 Sư phạm Vật lý 7140211A00, A01, A02, A04, XDHB24.5Học bạ
11 Sư phạm Hóa học 7140212DGNLHCM701
12 Sư phạm Hóa học 7140212A00, B00, D07, A06, XDHB26.5Học bạ
13 Sư phạm Sinh học 7140213DGNLHCM701
14 Sư phạm Sinh học 7140213B00, D08, A02, B02, XDHB24Học bạ
15 Sư phạm Ngữ văn 7140217DGNLHCM701
16 Sư phạm Ngữ văn 7140217C00, D14, D15, C19, XDHB26Học bạ
17 Sư phạm Lịch sử 7140218DGNLHCM701
18 Sư phạm Lịch sử 7140218C00, D14, C19, D09, XDHB25Học bạ
19 Sư phạm Địa lý 7140219DGNLHCM701
20 Sư phạm Địa lý 7140219C00, C04, D10, A07, XDHB25Học bạ
21 Sư phạm Tiếng Anh 7140231DGNLHCM701
22 Sư phạm Tiếng Anh 7140231D01, D14, D15, D13, XDHB26Học bạ
23 Sư phạm công nghệ 7140246DGNLHCM701
24 Sư phạm công nghệ 7140246A00, A01, A02, A04, XDHB24Học bạ
25 Việt Nam học 7310630DGNLHCM615
26 Việt Nam học 7310630D01, C00, C19, C20, XDHB19Học bạ
27 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204DGNLHCM615
28 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204D01, C00, D14, D15, XDHB24Học bạ
29 Quản lý văn hoá 7229042DGNLHCM615
30 Quản lý văn hoá 7229042C00, D14, C19, C20, XDHB19Học bạ
31 Quản trị kinh doanh 7340101DGNLHCM615
32 Quản trị kinh doanh 7340101A00, A01, D01, D10, XDHB24Học bạ
33 Tài chính - Ngân hàng 7340201DGNLHCM615
34 Tài chính - Ngân hàng 7340201A00, A01, D01, XDHB24Học bạ
35 Kế toán 7340301DGNLHCM615
36 Kế toán 7340301A00, A01, D01, D10, XDHB22Học bạ
37 Khoa học môi trường 7440301DGNLHCM615
38 Khoa học môi trường 7440301A00, B00, D07, D08, XDHB19Học bạ
39 Nông học 7620109DGNLHCM615
40 Nông học 7620109A00, B00, D07, D08, XDHB19Học bạ
41 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301DGNLHCM615
42 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301A00, B00, D07, D08, XDHB19Học bạ
43 Công tác xã hội 7760101DGNLHCM615
44 Công tác xã hội 7760101C00, D14, C19, C20, XDHB19Học bạ
45 Quản lý đất đai 7850103DGNLHCM615
46 Quản lý đất đai 7850103A00, B00, A01, D07, XDHB19Học bạ
47 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249C00, D14, D15, A07, XDHB24Học bạ
48 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247A00, B00, A02, XDHB24Học bạ
49 Ngôn ngữ Anh 7220201D01, D14, D15, D13, XDHB20Học bạ
50 Khoa học máy tính 7480101A00, A01, A02, A04, XDHB20Học bạ
51 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249DGNLHCM701
52 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247DGNLHCM701
53 Khoa học máy tính 7480101DGNLHCM615
54 Ngôn ngữ Anh 7220201DGNLHCM615



Bạn đang xem: Đại học đồng tháp điểm chuẩn


*



Xem thêm: Trường Đại Học Tài Chính Marketing Học Phí, Thông Báo Về Việc

*