Trong tiếng Anh, các cụm từ đã được sử dụng rất nhiều trong văn nói hay giao tiếp. Bạn muốn cải thiện khả năng nói, giao tiếp của mình thì bạn nhất định phải ghi nhớ, học và sử dụng một cách thường xuyên các loại cụm từ này, nhất là cụm động từ.

Bạn đang xem: Cụm từ trong tiếng anh là gì

Như thế nào là cụm từ?


Có thể hiểu ngắn gọn như sau: cụm từ chính là sự kết hợp giữa một từ hay nhiều từ lại với nhau hình thành nên một mệnh đề có ý nghĩa thì đó được gọi là cụm từ.

Có bao nhiêu cụm từ trong tiếng Anh?

Trong tiếng Anh có tất cả ba loại cụm từ. Chúng lần lượt là:

Noun PhraseAdjective PhrasePhrasal Verb

Nếu như các bạn có để ý thì trên phim ảnh, sách, báo và trong sự giao tiếp của những người bản ngữ họ dùng cụm động từ để truyền đạt rõ ràng ý muốn nói hơn là chỉ sử dụng một động từ. Không chỉ thế mà ở những bài thi cũng hay xuất hiện.

Xem thêm: Tuyến Xe: Bến Xe Miền Đông Đi Bình Dương ), Tuyến Xe: Bến Xe Miền Đông

Có thể nói, đây chính là một điểm ngữ pháp khá quan trọng trong việc học tiếng Anh.


*
*
Phrasal Verb thông dụng
Account for: giải thích, chiếm lấyAsk for: hỏi để xin ai đó cái gìAllow for: xem xét đến, tính cái gì đóAsk after: hỏi thăm về sức khỏeAsk sb in/out : cho ai đó ra/vàoAdvance in: tiến lên phía trước Advance on : trình bàyAdvance to: tiến đếnAgree on something : đồng ý cho một điều gì Agree with: đồng ý với aiAnswer to: hợp vớiAnswer for: chịu trách nhiệm về việc gì, điều gì Attend on (upon): tham dự Attend to: gây sự chú ýTo be over: đã qua rồiTo be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm điều gì To bear up = to confirm: xác nhậnTo bear out: chịu đựng một điều gì đóTo blow out : thổi raBlow down: thổi xuốngBlow over: thổi quaTo break away = to run away: phá vỡ đi, chạy trốnBreak down: suy nhượcBreak in (to+ O): sự cắt ngang, đột ngộtBreak up: giải tán, chia ta Break off: một mối quan hệ tan vỡTo bring about (=result in): mang đến, mang lạiBring down = to land: hạ xuốngBring out: cho xuất bảnBring up: nuôi dưỡng Bring off: thành côngTo burn away: tắt dầnBurn out: cháy trụiBack up: sự nâng đỡ, sự ủng hộBear on: có liên lạc tới, có ảnh hưởng đếnBecome of: xảy ra Begin with: bắt đầu bằngBegin at: khởi sự từ điều gìBelieve in: tin Belong to: thuộc vềBet on: đánh cuộc vàoCall for: sự yêu cầu, sự mời gọiCall up: gọi, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệmCall on/call in at sb’s house: ghé nhà thăm aiCall off = put off = cancel: hủy bỏCare for: thích, chăm sócCatch up with:bắt kịpChance upon: tình cờ gặpClose with: tới gầnClose about: vây lấyCome to: lên tớiConsign to: giao phó choCry for: hãy khócCry for something: khóc cho điều gì đóCry for the moon : không thể đi Cry with joy: vui nên khóc Cut something into : cắt cái gì đó Cut into: nói vào, xen vàoCall in/on at sb ‘ house: ghé thăm nhà aiCall at : ghé thămCall up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệmCall off = put off =cacel : huỷ bỏCall for : yêu cầu, mời gọiCare about: quan tâm, để ý tớiCare for : muốn, thích Carry away: mang đi , phân phátCarry on = go on: tiếp tụcCarry out: thực hiệnCarry off = bring off: có được giải thưởngCatch on : trở nên phổ biến, nắm bắt kịp thờiCatch up with = keep up with = keep pace with: theo kịp ai, cái gìChew over = think over: nghĩ thật kĩCheck in / out: làm thủ tục vào/ra Check up: kiểm tra sức khoẻClean out: dọn sạch Clean up: dọn dẹp gọn gàngClear away: lấy đi, mang điClear up: làm sáng tỏ gì đó Close down: phá sản, đóng cửa Close in: tiến đếnClose up: lại gần nhau hơnCome over/ round = visit: thăm, viếngCome round: thức tỉnhCome down: suy sụp Come down to: doCome up: đề cập đến Come up with: nảy ra gì đó, loé lênCome up against: đương đầu, đối mặtCome out: xuất bảnCome out with: cho tung ra sản phẩmCome about = happen: xảy raCome across: tình cờ gặpCome apart: vụn vỡ Come along/on with: hoà hợp, tiến triểnCome into: thừa kếCome off: thành côngCount on sb for st : trông cậy vào aiCut back on/cut down on: cắt giảm gì đóCut in (= interrupt): cắt ngang Cut ST out off ST : cắt cái ǵì rời khỏi cái gìCut off: ngừng phục vụCut up: chia nhỏ raCross out: gạch đi, xoá bỏDelight in: cái gì đó kiến thích thú Depart from: sửa đổiDo with: chịu đựng gì đó Do for a thing: tìm ra một vậtDie away/die down: cắt giảm đi, làm dịu đi Die out / die off: tuyệt chủngDie for: thèm gì đến chếtDie of: chết vì gìDo away with: bãi miễnDo with: làm gì đượcDo without: không cần vẫn làm đượcDraw back: rút lui khỏi Drive at: có ý ám chỉDrop in at sb’s house: ghé nhà thăm aiDrop off: buồn ngủDrop out of school: không muốn học End up: kết thúc rồiEat up : đã ăn hết Eat out : ăn ở ngoàiFace up to: đương đầu cái gì đó, đối mặt cái gì đó Fall back on: sự trông cậy, sự dựa vàoFall in with: mê cái gì đó (fall in love with sb : đã yêu ai đó say đắm)Fall behind: những sự định bị chậm hơn, rớt lại ở phía sauFall through (= put off = cancel): hủy bỏFall off: cắt giảm dầnFall down: quá thất bạiFell up to: cảm thấy đủ sức để làmFill in: điền vàoFill up with: đổ cho đầyFill out: điền vào hết, Fill in for: đại diện, thay thế cho ai đó làm gì Find out: đã tìm raGet through to sb: liên lạc với aiGet through: hoàn tất Get into: đi vàoGet in: trúng cửGet off : khởi hànhGet out of: tránh néGet down: đi xuốngGet sb down: làm ai đó thất vọngGet down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm việc Get to doing: bắt tay vào làm việcGet round : xoay xở Get st across: làm cho cái gì Get back: trở lạiGet up: ngủ dậyGet ahead: vượt trước aiGet away with: cưỡng theo cái gìGet over: vượt quaGet on one’s nerves: làm ai phát điênGive away: sự cho điGive st back: trả lạiGive in: bỏ cuộcGive way to: nhượng bộ , đầu hàngGive up: từ bỏGive out: cạn kịêtGive off: toả ra, phát ra Go out: đi ra ngoài Go out with: hẹn hò Go through: kiểm tra, thực hiện công việcGo through with: kiên trì bền bỉGo for: cố gắng giành đcGo in for : tham giaGo with : sự phù hợpGo without : kiên nhịnGo off : nổi giậnGo off with = give away with : cưỡng theoGo ahead: tiến lênGo back on one ‘ s word: không giữ lờiGo down with: mắc bệnhGo over: xem xét kĩ lưỡng, kiểm tra lạiGo up: tăng lên, đi lên Go into: lâm vàoGo away: đi khỏiGo round: chia đủGo on: tiếp tụcGrow out of: lớn vượt khỏiGrow up: sự trưởng thànhHand down to = pass on to: truyền lại cho thế hệ sauHand in: giao nộpHand back: giao lạiHand over: trao trả quyền lựcHand out: phân phát Hang round: lảng vảngHang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại )Hang up (off): cúp máyHang out: treo ra ngoàiHold on: cầm máyHold back: kiềm chếHold up: cản trở Jump at a chance/an opportunity: nắm bắt cơ hộiJump at a conclusion: vội vàng kết luậnJump at an order: vội vàng nhận lờiJump for joy: nhảy lên vì sung sướngJump into (out of): nhảy vào (nhảy ra)Keep away from = keep off: tránh xaKeep out of: ngăn cảnKeep sb back from: ngăn cản ai không làm gì Keep sb from = stop sb from: khiến ai ngừng điều gì đóKeep sb together: gắn bóKeep up: duy trìKeep up with: theo kip aiKeep on = keep ving: cứ tiếp tục làm Knock down = pull down: sụp đổKnock out: hạ gục ai Lay down: ban hành Lay out: sắp xếp, lập dàn ýLeave sb off = to dismiss sb: cho ai đó nghỉ việcLeave out = get rid of: rời bỏ, từ bỏLet sb down: làm ai đó thất vọngLet sb in/out : cho ai vào/ra Let sb off: tha cho aiLie down: nằm nghỉLive up to: sống cho xứng đáng vớiLive on: sống dựa vàoLock up: khóa chặt aiLook after: chăm sócLook at: quan sátLook back on: nhớ lại hồi tưởngLook round: quay lại nh́nLook for: tìm kiếmLook forward to V_ing: mong đợi, mong chờLook in on: ghé thămLook up: tra cứu Look into: xem xét, nghiên cứuLook on: đứng nhìn thờ ơLook out: coi chừngLook out for: cảnh giác caoLook over: kiểm traLook up to: tôn trọngLook dowm on: coi thườngMake up: trang điểmMake out: sự phân biệtMake up for: đền bù, hoà giải với ai đóMake the way to: tìm ra đường đếnMix out: lu buMiss out: sự bỏ lỡMove away: bỏ đi, ra điMove out : chuyển điMove in: chuyển đếnOrder sb about st: sai ai đó làm gìOwe st to sb: nhờ ai Pass away = to die: chếtPass by = go past: trôi quaPass on to = hand down to: sự truyền lạiPass out = to faint: ngất điPay sb back: trả nợ ai đó Pay up the dept: trả hết nợ Point out: chỉ raPull back: rút luiPull down = to knock down: kéo đổ hay san bằngPull in to: vào đâu đó Pull st out: lấy cái ǵì raPull over at: đỗ xePut st aside: cất đi Put st away: cất điPut through to sb: liên lạc với ai đóPut down : hạ xuốngPut down to: lý doPut on: tăng cânPut up: tăng giáPut up with: tha thứPut up for: xin ngủ lại nhờPut out: dập tắt đi Put st/ sb out : đưa ai/cái gì Put off: sự trì hoãnRun after: truy đuổiRun away/off from: sự bỏ chạy trốnRun out (of): sự cạn kiệtRun over: đè chếtRun back: quay trở lạiRun down: cắt giảm điRun into: tình cờ gặpRing after: gọi lại sauRing off: tắt điện thoại Save up: giành dụmSee about = see to: sự chú ý, sự quan tâm See sb off: chào tạm biệtSee sb though: nhận ra bản chất của ai đóSend for: yêu cầu, mời gọiSend to: đưa ai vào nơi nào đó Send back: trả lại choSet out /off : khởi hành/bắt đầuSet in: bắt đầu ( này dùng cho thời tiết)Set up : dựng lênSet sb back: ngăn cản ai lạiSettle down: an cư lạc nghiệpShow off: khoe khoang Show up: tớiShop round: mua bán xung quang Shut down: sự phá sảnShut up: ngậm miệng lạiSit round: ngồi nhàn thảnh hơi Sit up for: chờ ai đó cho tới khuyaSlown down: sự chậm lạiStand by: sự ủng hộ aiStand out: sự nổi bậtStand for: đại diện, sự khoan dungStand in for: thế chỗ của ai đóStay away from: tránh xa raStay behind: ở lạiStay up: ngủ muộnStay on at: ở lại trường để học Take away from: lấy điTake after: rất giống ai như đúcTake sb/st back to: trả lạiTake down: lấy xuốngMistake sb for sb else: nhầm người này với người kiaTake in: lừa gạt ai đóTake on : tuyển thêm ngườiTake off : cất cánh, cởi tháo bỏ cái gì đóTake over: giành quyền kiểm soátTake up: đảm nhậnTake to: thíchTalk sb into st: thuyết phục ai đóTalk sb out of: cản trở aiThrow away: ném hay vứt đi Throw out: tống cổ ai đóTie down: sự ràng buộcTie in with: buộc chặtTell off: mắng Try on: thử (quần áo,…)Try out : thử (máy móc,… )Turn away = turn down: từ chốiTurn into: chuyển Turn out: hoá ra Turn off /on: tắt / mởTurn up/down: mở lớn, mở nhỏ (nói về âm lượng)Turn up: xuất hiện Turn in: đi ngủUse up: hết sử dụngUrge sb into/out of: thuyết phục ai làm gì hay không làm gìWait for: chờ đợiWait up for: đợi ai đó đến khuyaWatch out /over: cẩn thậnWear off: hết tác dụng, biến mất đi, nhạt dần điWear sb out: khiến cho ai đó kiệt sứcWork off: loại bỏ điWork out: tìm ra cách để giải quyếtWork up: khuấy độngWrite down: viết lên 

Xem lại mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh

Thông qua bí quyết học tiếng Anh về cụm động từ, chúng tôi hy vọng rằng bạn sẽ nắm được cũng như áp dụng hoàn hảo vào thi cử cũng như thực tế.